Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1963

Tháng 6 âm lịch năm 1963 (Quý Mão) kéo dài từ 21/7/1963 đến 18/8/1963 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1963

30/7/1963Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/1963Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/7/1963Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/8/1963CátChủ Nhật · 15 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/7/1963CátThứ Tư · 11 tháng 6 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/8/1963CátThứ Ba · 17 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/1963CátThứ Hai · 23 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1963

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/7/1963Chủ Nhậtmùng 1Ất SửuPháPhòngHung
22/7/1963Thứ Haimùng 2Bính DầnNguyTâmĐại Hung
23/7/1963Thứ Bamùng 3Đinh MãoThànhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/7/1963Thứ Tưmùng 4Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
25/7/1963Thứ Nămmùng 5Kỷ TỵKhaiĐẩuĐại Cát
26/7/1963Thứ Sáumùng 6Canh NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
27/7/1963Thứ Bảymùng 7Tân MùiKiếnNữHung
28/7/1963Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThânTrừHung
29/7/1963Thứ Haimùng 9Quý DậuMãnNguyHung
30/7/1963Thứ Bamùng 10Giáp TuấtBìnhThấtĐại Cát
31/7/1963Thứ Tư11Ất HợiĐịnhBíchCát
1/8/1963Thứ Năm12Bính TýChấpKhuêĐại Hung
2/8/1963Thứ Sáu13Đinh SửuPháLâuHung
3/8/1963Thứ Bảy14Mậu DầnNguyVịHung
4/8/1963Chủ Nhật15Kỷ MãoThànhMãoCát
5/8/1963Thứ Hai16Canh ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
6/8/1963Thứ Ba17Tân TỵKhaiChủyCát
7/8/1963Thứ Tư18Nhâm NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
8/8/1963Thứ Năm19Quý MùiKiếnTỉnhBình Hòa
9/8/1963Thứ Sáu20Giáp ThânKiếnQuỷĐại Hung
10/8/1963Thứ Bảy21Ất DậuTrừLiễuHung
11/8/1963Chủ Nhật22Bính TuấtMãnTinhBình Hòa
12/8/1963Thứ Hai23Đinh HợiBìnhTrươngCát
13/8/1963Thứ Ba24Mậu TýĐịnhDựcHung
14/8/1963Thứ Tư25Kỷ SửuChấpChẩnBình Hòa
15/8/1963Thứ Năm26Canh DầnPháGiácHung
16/8/1963Thứ Sáu27Tân MãoNguyCangĐại Hung
17/8/1963Thứ Bảy28Nhâm ThìnThànhĐêĐại HungSát Chủ Dương
18/8/1963Chủ Nhật29Quý TỵThuPhòngĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.