Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1958

Tháng 6 âm lịch năm 1958 (Mậu Tuất) kéo dài từ 17/7/1958 đến 14/8/1958 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1958

5/8/1958Đại CátThứ Ba · 20 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/8/1958Đại CátThứ Tư · 28 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/8/1958Đại CátThứ Năm · 29 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/7/1958Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/8/1958Đại CátThứ Tư · 21 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/8/1958Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/7/1958CátThứ Tư · 14 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/7/1958CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1958

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/7/1958Thứ Nămmùng 1Ất MùiKiếnTỉnhBình Hòa
18/7/1958Thứ Sáumùng 2Bính ThânTrừQuỷHung
19/7/1958Thứ Bảymùng 3Đinh DậuMãnLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/7/1958Chủ Nhậtmùng 4Mậu TuấtBìnhTinhCát
21/7/1958Thứ Haimùng 5Kỷ HợiĐịnhTrươngCát
22/7/1958Thứ Bamùng 6Canh TýChấpDựcĐại Hung
23/7/1958Thứ Tưmùng 7Tân SửuPháChẩnHung
24/7/1958Thứ Nămmùng 8Nhâm DầnNguyGiácHung
25/7/1958Thứ Sáumùng 9Quý MãoThànhCangCát
26/7/1958Thứ Bảymùng 10Giáp ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
27/7/1958Chủ Nhật11Ất TỵKhaiPhòngĐại Cát
28/7/1958Thứ Hai12Bính NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
29/7/1958Thứ Ba13Đinh MùiKiếnHung
30/7/1958Thứ Tư14Mậu ThânTrừCát
31/7/1958Thứ Năm15Kỷ DậuMãnĐẩuCát
1/8/1958Thứ Sáu16Canh TuấtBìnhNgưuBình Hòa
2/8/1958Thứ Bảy17Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
3/8/1958Chủ Nhật18Nhâm TýChấpĐại Hung
4/8/1958Thứ Hai19Quý SửuPháNguyĐại Hung
5/8/1958Thứ Ba20Giáp DầnNguyThấtĐại Cát
6/8/1958Thứ Tư21Ất MãoThànhBíchĐại Cát
7/8/1958Thứ Năm22Bính ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
8/8/1958Thứ Sáu23Đinh TỵKhaiLâuĐại Cát
9/8/1958Thứ Bảy24Mậu NgọKhaiVịĐại HungThụ Tử
10/8/1958Chủ Nhật25Kỷ MùiBếMãoĐại Hung
11/8/1958Thứ Hai26Canh ThânKiếnTấtBình Hòa
12/8/1958Thứ Ba27Tân DậuTrừChủyHung
13/8/1958Thứ Tư28Nhâm TuấtMãnSâmĐại Cát
14/8/1958Thứ Năm29Quý HợiBìnhTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.