Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1950

Tháng 6 âm lịch năm 1950 (Canh Dần) kéo dài từ 15/7/1950 đến 13/8/1950 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1950

7/8/1950Đại CátThứ Hai · 24 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/7/1950Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/7/1950Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/8/1950Đại CátThứ Tư · 19 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/7/1950Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/1950Đại CátThứ Hai · 17 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/7/1950Đại CátThứ Tư · 12 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/7/1950CátThứ Hai · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1950

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/7/1950Thứ Bảymùng 1Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
16/7/1950Chủ Nhậtmùng 2Nhâm TýChấpĐại Hung
17/7/1950Thứ Haimùng 3Quý SửuPháNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/7/1950Thứ Bamùng 4Giáp DầnNguyThấtĐại Cát
19/7/1950Thứ Tưmùng 5Ất MãoThànhBíchĐại Cát
20/7/1950Thứ Nămmùng 6Bính ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
21/7/1950Thứ Sáumùng 7Đinh TỵKhaiLâuĐại Cát
22/7/1950Thứ Bảymùng 8Mậu NgọBếVịĐại HungThụ Tử
23/7/1950Chủ Nhậtmùng 9Kỷ MùiKiếnMãoHung
24/7/1950Thứ Haimùng 10Canh ThânTrừTấtCát
25/7/1950Thứ Ba11Tân DậuMãnChủyHung
26/7/1950Thứ Tư12Nhâm TuấtBìnhSâmĐại Cát
27/7/1950Thứ Năm13Quý HợiĐịnhTỉnhCát
28/7/1950Thứ Sáu14Giáp TýChấpQuỷCát
29/7/1950Thứ Bảy15Ất SửuPháLiễuĐại Hung
30/7/1950Chủ Nhật16Bính DầnNguyTinhĐại Hung
31/7/1950Thứ Hai17Đinh MãoThànhTrươngĐại Cát
1/8/1950Thứ Ba18Mậu ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
2/8/1950Thứ Tư19Kỷ TỵKhaiChẩnĐại Cát
3/8/1950Thứ Năm20Canh NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
4/8/1950Thứ Sáu21Tân MùiKiếnCangĐại Hung
5/8/1950Thứ Bảy22Nhâm ThânTrừĐêHung
6/8/1950Chủ Nhật23Quý DậuMãnPhòngCát
7/8/1950Thứ Hai24Giáp TuấtBìnhTâmĐại Cát
8/8/1950Thứ Ba25Ất HợiĐịnhCát
9/8/1950Thứ Tư26Bính TýĐịnhCát
10/8/1950Thứ Năm27Đinh SửuChấpĐẩuBình Hòa
11/8/1950Thứ Sáu28Mậu DầnPháNgưuĐại Hung
12/8/1950Thứ Bảy29Kỷ MãoNguyNữĐại Hung
13/8/1950Chủ Nhật30Canh ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.