Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1945

Tháng 6 âm lịch năm 1945 (Ất Dậu) kéo dài từ 9/7/1945 đến 7/8/1945 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1945

14/7/1945Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/8/1945Đại CátThứ Năm · 25 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/7/1945Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/7/1945Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/7/1945CátThứ Bảy · 13 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/1945CátThứ Hai · 15 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/8/1945CátThứ Bảy · 27 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/7/1945CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1945

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/7/1945Thứ Haimùng 1Kỷ MãoThànhTrươngĐại Cát
10/7/1945Thứ Bamùng 2Canh ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
11/7/1945Thứ Tưmùng 3Tân TỵKhaiChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/7/1945Thứ Nămmùng 4Nhâm NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
13/7/1945Thứ Sáumùng 5Quý MùiKiếnCangĐại Hung
14/7/1945Thứ Bảymùng 6Giáp ThânTrừĐêĐại Cát
15/7/1945Chủ Nhậtmùng 7Ất DậuMãnPhòngCát
16/7/1945Thứ Haimùng 8Bính TuấtBìnhTâmBình Hòa
17/7/1945Thứ Bamùng 9Đinh HợiĐịnhCát
18/7/1945Thứ Tưmùng 10Mậu TýChấpHung
19/7/1945Thứ Năm11Kỷ SửuPháĐẩuHung
20/7/1945Thứ Sáu12Canh DầnNguyNgưuĐại Hung
21/7/1945Thứ Bảy13Tân MãoThànhNữCát
22/7/1945Chủ Nhật14Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
23/7/1945Thứ Hai15Quý TỵKhaiNguyCát
24/7/1945Thứ Ba16Giáp NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
25/7/1945Thứ Tư17Ất MùiKiếnBíchBình Hòa
26/7/1945Thứ Năm18Bính ThânTrừKhuêHung
27/7/1945Thứ Sáu19Đinh DậuMãnLâuBình Hòa
28/7/1945Thứ Bảy20Mậu TuấtBìnhVịĐại Cát
29/7/1945Chủ Nhật21Kỷ HợiĐịnhMãoBình Hòa
30/7/1945Thứ Hai22Canh TýChấpTấtHung
31/7/1945Thứ Ba23Tân SửuPháChủyĐại Hung
1/8/1945Thứ Tư24Nhâm DầnNguySâmHung
2/8/1945Thứ Năm25Quý MãoThànhTỉnhĐại Cát
3/8/1945Thứ Sáu26Giáp ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
4/8/1945Thứ Bảy27Ất TỵKhaiLiễuCát
5/8/1945Chủ Nhật28Bính NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
6/8/1945Thứ Hai29Đinh MùiKiếnTrươngHung
7/8/1945Thứ Ba30Mậu ThânTrừDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.