Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1934

Tháng 6 âm lịch năm 1934 (Giáp Tuất) kéo dài từ 12/7/1934 đến 9/8/1934 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1934

12/7/1934Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/7/1934Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/8/1934Đại CátThứ Năm · 22 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/1934Đại CátThứ Ba · 20 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/8/1934Đại CátThứ Ba · 27 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/7/1934CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/7/1934CátThứ Năm · 15 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/8/1934CátThứ Tư · 28 tháng 6 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1934

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/7/1934Thứ Nămmùng 1Giáp ThânTrừKhuêĐại Cát
13/7/1934Thứ Sáumùng 2Ất DậuMãnLâuBình Hòa
14/7/1934Thứ Bảymùng 3Bính TuấtBìnhVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/7/1934Chủ Nhậtmùng 4Đinh HợiĐịnhMãoBình Hòa
16/7/1934Thứ Haimùng 5Mậu TýChấpTấtHung
17/7/1934Thứ Bamùng 6Kỷ SửuPháChủyĐại Hung
18/7/1934Thứ Tưmùng 7Canh DầnNguySâmHung
19/7/1934Thứ Nămmùng 8Tân MãoThànhTỉnhĐại Cát
20/7/1934Thứ Sáumùng 9Nhâm ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
21/7/1934Thứ Bảymùng 10Quý TỵKhaiLiễuCát
22/7/1934Chủ Nhật11Giáp NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
23/7/1934Thứ Hai12Ất MùiKiếnTrươngHung
24/7/1934Thứ Ba13Bính ThânTrừDựcHung
25/7/1934Thứ Tư14Đinh DậuMãnChẩnCát
26/7/1934Thứ Năm15Mậu TuấtBìnhGiácCát
27/7/1934Thứ Sáu16Kỷ HợiĐịnhCangHung
28/7/1934Thứ Bảy17Canh TýChấpĐêĐại Hung
29/7/1934Chủ Nhật18Tân SửuPháPhòngHung
30/7/1934Thứ Hai19Nhâm DầnNguyTâmĐại Hung
31/7/1934Thứ Ba20Quý MãoThànhĐại Cát
1/8/1934Thứ Tư21Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
2/8/1934Thứ Năm22Ất TỵKhaiĐẩuĐại Cát
3/8/1934Thứ Sáu23Bính NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
4/8/1934Thứ Bảy24Đinh MùiKiếnNữHung
5/8/1934Chủ Nhật25Mậu ThânTrừHung
6/8/1934Thứ Hai26Kỷ DậuMãnNguyHung
7/8/1934Thứ Ba27Canh TuấtBìnhThấtĐại Cát
8/8/1934Thứ Tư28Tân HợiĐịnhBíchCát
9/8/1934Thứ Năm29Nhâm TýĐịnhKhuêCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.