Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1927

Tháng 6 âm lịch năm 1927 (Đinh Mão) kéo dài từ 29/6/1927 đến 28/7/1927 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1927

19/7/1927Đại CátThứ Ba · 21 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/7/1927Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/7/1927Đại CátThứ Tư · 22 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/7/1927Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/7/1927Đại CátThứ Tư · 29 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/7/1927CátThứ Năm · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/7/1927CátThứ Hai · 27 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/7/1927CátThứ Tư · 15 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1927

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/6/1927Thứ Tưmùng 1Giáp NgọKiếnSâmĐại HungThụ Tử
30/6/1927Thứ Nămmùng 2Ất MùiTrừTỉnhCát
1/7/1927Thứ Sáumùng 3Bính ThânMãnQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/7/1927Thứ Bảymùng 4Đinh DậuBìnhLiễuCát
3/7/1927Chủ Nhậtmùng 5Mậu TuấtĐịnhTinhHung
4/7/1927Thứ Haimùng 6Kỷ HợiChấpTrươngHung
5/7/1927Thứ Bamùng 7Canh TýPháDựcĐại Hung
6/7/1927Thứ Tưmùng 8Tân SửuNguyChẩnHung
7/7/1927Thứ Nămmùng 9Nhâm DầnThànhGiácCát
8/7/1927Thứ Sáumùng 10Quý MãoThuCangHung
9/7/1927Thứ Bảy11Giáp ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
10/7/1927Chủ Nhật12Ất TỵKhaiPhòngĐại Cát
11/7/1927Thứ Hai13Bính NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
12/7/1927Thứ Ba14Đinh MùiKiếnHung
13/7/1927Thứ Tư15Mậu ThânTrừCát
14/7/1927Thứ Năm16Kỷ DậuMãnĐẩuCát
15/7/1927Thứ Sáu17Canh TuấtBìnhNgưuBình Hòa
16/7/1927Thứ Bảy18Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
17/7/1927Chủ Nhật19Nhâm TýChấpĐại Hung
18/7/1927Thứ Hai20Quý SửuPháNguyĐại Hung
19/7/1927Thứ Ba21Giáp DầnNguyThấtĐại Cát
20/7/1927Thứ Tư22Ất MãoThànhBíchĐại Cát
21/7/1927Thứ Năm23Bính ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
22/7/1927Thứ Sáu24Đinh TỵKhaiLâuĐại Cát
23/7/1927Thứ Bảy25Mậu NgọBếVịĐại HungThụ Tử
24/7/1927Chủ Nhật26Kỷ MùiKiếnMãoHung
25/7/1927Thứ Hai27Canh ThânTrừTấtCát
26/7/1927Thứ Ba28Tân DậuMãnChủyHung
27/7/1927Thứ Tư29Nhâm TuấtBìnhSâmĐại Cát
28/7/1927Thứ Năm30Quý HợiĐịnhTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.