Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1914

Tháng 6 âm lịch năm 1914 (Giáp Dần) kéo dài từ 23/7/1914 đến 20/8/1914 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1914

30/7/1914Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/7/1914Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/8/1914Đại CátThứ Ba · 13 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/7/1914CátThứ Năm · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/7/1914CátThứ Hai · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/8/1914CátThứ Năm · 15 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/8/1914CátThứ Bảy · 24 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Liễu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/8/1914CátThứ Tư · 14 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1914

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/7/1914Thứ Nămmùng 1Canh TuấtBìnhGiácCát
24/7/1914Thứ Sáumùng 2Tân HợiĐịnhCangHung
25/7/1914Thứ Bảymùng 3Nhâm TýChấpĐêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
26/7/1914Chủ Nhậtmùng 4Quý SửuPháPhòngHung
27/7/1914Thứ Haimùng 5Giáp DầnNguyTâmCát
28/7/1914Thứ Bamùng 6Ất MãoThànhVĩĐại Cát
29/7/1914Thứ Tưmùng 7Bính ThìnThuCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/7/1914Thứ Nămmùng 8Đinh TỵKhaiĐẩuĐại Cát
31/7/1914Thứ Sáumùng 9Mậu NgọBếNgưuĐại Hung — Thụ Tử
1/8/1914Thứ Bảymùng 10Kỷ MùiKiếnNữHung
2/8/1914Chủ Nhật11Canh ThânTrừHưHung
3/8/1914Thứ Hai12Tân DậuMãnNguyHung
4/8/1914Thứ Ba13Nhâm TuấtBìnhThấtĐại Cát
5/8/1914Thứ Tư14Quý HợiĐịnhBíchCát
6/8/1914Thứ Năm15Giáp TýChấpKhuêCát
7/8/1914Thứ Sáu16Ất SửuPháLâuHung
8/8/1914Thứ Bảy17Bính DầnNguyVịHung
9/8/1914Chủ Nhật18Đinh MãoNguyMãoĐại Hung
10/8/1914Thứ Hai19Mậu ThìnThànhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/8/1914Thứ Ba20Kỷ TỵThuChủyHung
12/8/1914Thứ Tư21Canh NgọKhaiSâmĐại Hung — Thụ Tử
13/8/1914Thứ Năm22Tân MùiBếTỉnhHung
14/8/1914Thứ Sáu23Nhâm ThânKiếnQuỷBình Hòa
15/8/1914Thứ Bảy24Quý DậuTrừLiễuCát
16/8/1914Chủ Nhật25Giáp TuấtMãnTinhBình Hòa
17/8/1914Thứ Hai26Ất HợiBìnhTrươngCát
18/8/1914Thứ Ba27Bính TýĐịnhDựcHung
19/8/1914Thứ Tư28Đinh SửuChấpChẩnBình Hòa
20/8/1914Thứ Năm29Mậu DầnPháGiácHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.