Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1906

Tháng 6 âm lịch năm 1906 (Bính Ngọ) kéo dài từ 21/7/1906 đến 19/8/1906 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1906

8/8/1906Đại CátThứ Tư · 19 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/7/1906Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/8/1906Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/8/1906Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/1906CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/7/1906CátThứ Ba · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/7/1906CátThứ Hai · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/8/1906CátThứ Sáu · 14 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1906

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/7/1906Thứ Bảymùng 1Bính DầnNguyVịHung
22/7/1906Chủ Nhậtmùng 2Đinh MãoThànhMãoCát
23/7/1906Thứ Haimùng 3Mậu ThìnThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/7/1906Thứ Bamùng 4Kỷ TỵKhaiChủyCát
25/7/1906Thứ Tưmùng 5Canh NgọBếSâmĐại Hung — Thụ Tử
26/7/1906Thứ Nămmùng 6Tân MùiKiếnTỉnhBình Hòa
27/7/1906Thứ Sáumùng 7Nhâm ThânTrừQuỷHung
28/7/1906Thứ Bảymùng 8Quý DậuMãnLiễuHung
29/7/1906Chủ Nhậtmùng 9Giáp TuấtBìnhTinhĐại Cát
30/7/1906Thứ Haimùng 10Ất HợiĐịnhTrươngCát
31/7/1906Thứ Ba11Bính TýChấpDựcĐại Hung
1/8/1906Thứ Tư12Đinh SửuPháChẩnHung
2/8/1906Thứ Năm13Mậu DầnNguyGiácHung
3/8/1906Thứ Sáu14Kỷ MãoThànhCangCát
4/8/1906Thứ Bảy15Canh ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/8/1906Chủ Nhật16Tân TỵKhaiPhòngĐại Cát
6/8/1906Thứ Hai17Nhâm NgọBếTâmĐại Hung — Thụ Tử
7/8/1906Thứ Ba18Quý MùiKiếnVĩHung
8/8/1906Thứ Tư19Giáp ThânTrừCơĐại Cát
9/8/1906Thứ Năm20Ất DậuTrừĐẩuCát
10/8/1906Thứ Sáu21Bính TuấtMãnNgưuHung
11/8/1906Thứ Bảy22Đinh HợiBìnhNữBình Hòa
12/8/1906Chủ Nhật23Mậu TýĐịnhHưHung
13/8/1906Thứ Hai24Kỷ SửuChấpNguyHung
14/8/1906Thứ Ba25Canh DầnPháThấtHung
15/8/1906Thứ Tư26Tân MãoNguyBíchHung
16/8/1906Thứ Năm27Nhâm ThìnThànhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/8/1906Thứ Sáu28Quý TỵThuLâuĐại Cát
18/8/1906Thứ Bảy29Giáp NgọKhaiVịĐại Hung — Thụ Tử
19/8/1906Chủ Nhật30Ất MùiBếMãoĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.