Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Nhuận Âm Lịch Năm 2047

Tháng 5 nhuận âm lịch năm 2047 (Đinh Mão) kéo dài từ 23/6/2047 đến 22/7/2047 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 nhuận âm lịch 2047

9/7/2047Đại CátThứ Ba · 17 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/7/2047Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/6/2047Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/7/2047Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/7/2047CátChủ Nhật · 22 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/7/2047CátThứ Tư · 18 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/7/2047CátThứ Ba · mùng 10 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/7/2047CátThứ Ba · 24 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 nhuận âm lịch năm 2047

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/6/2047Chủ Nhậtmùng 1Mậu NgọKiếnTinhHung
24/6/2047Thứ Haimùng 2Kỷ MùiTrừTrươngBình Hòa
25/6/2047Thứ Bamùng 3Canh ThânMãnDựcHung
26/6/2047Thứ Tưmùng 4Tân DậuBìnhChẩnĐại Cát
27/6/2047Thứ Nămmùng 5Nhâm TuấtĐịnhGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/6/2047Thứ Sáumùng 6Quý HợiChấpCangĐại Hung
29/6/2047Thứ Bảymùng 7Giáp TýPháĐêĐại HungThụ Tử
30/6/2047Chủ Nhậtmùng 8Ất SửuNguyPhòngHung
1/7/2047Thứ Haimùng 9Bính DầnThànhTâmĐại Cát
2/7/2047Thứ Bamùng 10Đinh MãoThuCát
3/7/2047Thứ Tư11Mậu ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
4/7/2047Thứ Năm12Kỷ TỵBếĐẩuHung
5/7/2047Thứ Sáu13Canh NgọKiếnNgưuHung
6/7/2047Thứ Bảy14Tân MùiTrừNữHung
7/7/2047Chủ Nhật15Nhâm ThânMãnHung
8/7/2047Thứ Hai16Quý DậuMãnNguyHung
9/7/2047Thứ Ba17Giáp TuấtBìnhThấtĐại Cát
10/7/2047Thứ Tư18Ất HợiĐịnhBíchCát
11/7/2047Thứ Năm19Bính TýChấpKhuêĐại HungThụ Tử
12/7/2047Thứ Sáu20Đinh SửuPháLâuHung
13/7/2047Thứ Bảy21Mậu DầnNguyVịHung
14/7/2047Chủ Nhật22Kỷ MãoThànhMãoCát
15/7/2047Thứ Hai23Canh ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
16/7/2047Thứ Ba24Tân TỵKhaiChủyCát
17/7/2047Thứ Tư25Nhâm NgọBếSâmHung
18/7/2047Thứ Năm26Quý MùiKiếnTỉnhBình Hòa
19/7/2047Thứ Sáu27Giáp ThânTrừQuỷĐại Cát
20/7/2047Thứ Bảy28Ất DậuMãnLiễuHung
21/7/2047Chủ Nhật29Bính TuấtBìnhTinhCát
22/7/2047Thứ Hai30Đinh HợiĐịnhTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.