Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2178

Tháng 5 âm lịch năm 2178 (Mậu Dần) kéo dài từ 16/6/2178 đến 14/7/2178 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2178

24/6/2178Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/6/2178Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/2178Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/6/2178CátThứ Hai · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/7/2178CátThứ Bảy · 19 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/2178CátThứ Bảy · 26 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/7/2178CátThứ Hai · 28 tháng 5 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/6/2178CátThứ Tư · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2178

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/6/2178Thứ Bamùng 1Mậu DầnThànhThấtĐại Cát
17/6/2178Thứ Tưmùng 2Kỷ MãoThuBíchCát
18/6/2178Thứ Nămmùng 3Canh ThìnKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/6/2178Thứ Sáumùng 4Tân TỵBếLâuĐại Hung
20/6/2178Thứ Bảymùng 5Nhâm NgọKiếnVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
21/6/2178Chủ Nhậtmùng 6Quý MùiTrừMãoHung
22/6/2178Thứ Haimùng 7Giáp ThânMãnTấtCát
23/6/2178Thứ Bamùng 8Ất DậuBìnhChủyBình Hòa
24/6/2178Thứ Tưmùng 9Bính TuấtĐịnhSâmĐại Cát
25/6/2178Thứ Nămmùng 10Đinh HợiChấpTỉnhHung
26/6/2178Thứ Sáu11Mậu TýPháQuỷĐại Hung — Thụ Tử
27/6/2178Thứ Bảy12Kỷ SửuNguyLiễuĐại Hung
28/6/2178Chủ Nhật13Canh DầnThànhTinhCát
29/6/2178Thứ Hai14Tân MãoThuTrươngCát
30/6/2178Thứ Ba15Nhâm ThìnKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/7/2178Thứ Tư16Quý TỵBếChẩnHung
2/7/2178Thứ Năm17Giáp NgọKiếnGiácBình Hòa
3/7/2178Thứ Sáu18Ất MùiTrừCangHung
4/7/2178Thứ Bảy19Bính ThânMãnĐêCát
5/7/2178Chủ Nhật20Đinh DậuBìnhPhòngĐại Cát
6/7/2178Thứ Hai21Mậu TuấtĐịnhTâmĐại Hung
7/7/2178Thứ Ba22Kỷ HợiChấpVĩHung
8/7/2178Thứ Tư23Canh TýChấpCơĐại Hung — Thụ Tử
9/7/2178Thứ Năm24Tân SửuPháĐẩuHung
10/7/2178Thứ Sáu25Nhâm DầnNguyNgưuĐại Hung
11/7/2178Thứ Bảy26Quý MãoThànhNữCát
12/7/2178Chủ Nhật27Giáp ThìnThuHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/7/2178Thứ Hai28Ất TỵKhaiNguyCát
14/7/2178Thứ Ba29Bính NgọBếThấtHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.