Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2175

Tháng 5 âm lịch năm 2175 (Ất Hợi) kéo dài từ 18/6/2175 đến 17/7/2175 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2175

20/6/2175Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/2175Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/6/2175CátThứ Hai · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/7/2175CátThứ Bảy · 28 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/7/2175CátThứ Hai · 30 tháng 5 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/6/2175CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/6/2175CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/7/2175CátChủ Nhật · 15 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2175

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/6/2175Chủ Nhậtmùng 1Giáp TýPháHưĐại Hung — Thụ Tử
19/6/2175Thứ Haimùng 2Ất SửuNguyNguyĐại Hung
20/6/2175Thứ Bamùng 3Bính DầnThànhThấtĐại Cát
21/6/2175Thứ Tưmùng 4Đinh MãoThuBíchCát
22/6/2175Thứ Nămmùng 5Mậu ThìnKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/6/2175Thứ Sáumùng 6Kỷ TỵBếLâuĐại Hung
24/6/2175Thứ Bảymùng 7Canh NgọKiếnVịCát
25/6/2175Chủ Nhậtmùng 8Tân MùiTrừMãoHung
26/6/2175Thứ Haimùng 9Nhâm ThânMãnTấtCát
27/6/2175Thứ Bamùng 10Quý DậuBìnhChủyBình Hòa
28/6/2175Thứ Tư11Giáp TuấtĐịnhSâmBình Hòa
29/6/2175Thứ Năm12Ất HợiChấpTỉnhHung
30/6/2175Thứ Sáu13Bính TýPháQuỷĐại Hung — Thụ Tử
1/7/2175Thứ Bảy14Đinh SửuNguyLiễuĐại Hung
2/7/2175Chủ Nhật15Mậu DầnThànhTinhCát
3/7/2175Thứ Hai16Kỷ MãoThuTrươngCát
4/7/2175Thứ Ba17Canh ThìnKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/7/2175Thứ Tư18Tân TỵBếChẩnHung
6/7/2175Thứ Năm19Nhâm NgọKiếnGiácBình Hòa
7/7/2175Thứ Sáu20Quý MùiTrừCangHung
8/7/2175Thứ Bảy21Giáp ThânTrừĐêĐại Cát
9/7/2175Chủ Nhật22Ất DậuMãnPhòngCát
10/7/2175Thứ Hai23Bính TuấtBìnhTâmBình Hòa
11/7/2175Thứ Ba24Đinh HợiĐịnhVĩCát
12/7/2175Thứ Tư25Mậu TýChấpCơĐại Hung — Thụ Tử
13/7/2175Thứ Năm26Kỷ SửuPháĐẩuHung
14/7/2175Thứ Sáu27Canh DầnNguyNgưuĐại Hung
15/7/2175Thứ Bảy28Tân MãoThànhNữCát
16/7/2175Chủ Nhật29Nhâm ThìnThuHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/7/2175Thứ Hai30Quý TỵKhaiNguyCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.