Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2174

Tháng 5 âm lịch năm 2174 (Giáp Tuất) kéo dài từ 31/5/2174 đến 28/6/2174 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2174

25/6/2174Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/5/2174Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/2174Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/6/2174Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/6/2174CátThứ Ba · 15 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/6/2174CátThứ Hai · 21 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2174

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/5/2174Thứ Bamùng 1Tân SửuThànhChủyĐại Cát
1/6/2174Thứ Tưmùng 2Nhâm DầnThuSâmBình Hòa
2/6/2174Thứ Nămmùng 3Quý MãoKhaiTỉnhĐại Cát
3/6/2174Thứ Sáumùng 4Giáp ThìnBếQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/6/2174Thứ Bảymùng 5Ất TỵKiếnLiễuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/6/2174Chủ Nhậtmùng 6Bính NgọTrừTinhBình Hòa
6/6/2174Thứ Haimùng 7Đinh MùiTrừTrươngBình Hòa
7/6/2174Thứ Bamùng 8Mậu ThânMãnDựcHung
8/6/2174Thứ Tưmùng 9Kỷ DậuBìnhChẩnĐại Cát
9/6/2174Thứ Nămmùng 10Canh TuấtĐịnhGiácBình Hòa
10/6/2174Thứ Sáu11Tân HợiChấpCangĐại Hung
11/6/2174Thứ Bảy12Nhâm TýPháĐêĐại Hung — Thụ Tử
12/6/2174Chủ Nhật13Quý SửuNguyPhòngHung
13/6/2174Thứ Hai14Giáp DầnThànhTâmBình Hòa
14/6/2174Thứ Ba15Ất MãoThuVĩCát
15/6/2174Thứ Tư16Bính ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/6/2174Thứ Năm17Đinh TỵBếĐẩuHung
17/6/2174Thứ Sáu18Mậu NgọKiếnNgưuHung
18/6/2174Thứ Bảy19Kỷ MùiTrừNữHung
19/6/2174Chủ Nhật20Canh ThânMãnHưHung
20/6/2174Thứ Hai21Tân DậuBìnhNguyCát
21/6/2174Thứ Ba22Nhâm TuấtĐịnhThấtBình Hòa
22/6/2174Thứ Tư23Quý HợiChấpBíchHung
23/6/2174Thứ Năm24Giáp TýPháKhuêĐại Hung — Thụ Tử
24/6/2174Thứ Sáu25Ất SửuNguyLâuHung
25/6/2174Thứ Bảy26Bính DầnThànhVịĐại Cát
26/6/2174Chủ Nhật27Đinh MãoThuMãoBình Hòa
27/6/2174Thứ Hai28Mậu ThìnKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/6/2174Thứ Ba29Kỷ TỵBếChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.