Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2169

Tháng 5 âm lịch năm 2169 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 26/5/2169 đến 24/6/2169 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2169

21/6/2169Đại CátThứ Tư · 27 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/5/2169Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/2169Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/6/2169Đại CátThứ Năm · 28 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/5/2169CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/6/2169CátThứ Năm · 21 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/6/2169CátChủ Nhật · 17 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/6/2169CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2169

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/5/2169Thứ Sáumùng 1Canh NgọTrừNgưuCát
27/5/2169Thứ Bảymùng 2Tân MùiMãnNữĐại Cát
28/5/2169Chủ Nhậtmùng 3Nhâm ThânBìnhHưHung
29/5/2169Thứ Haimùng 4Quý DậuĐịnhNguyHung
30/5/2169Thứ Bamùng 5Giáp TuấtChấpThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
31/5/2169Thứ Tưmùng 6Ất HợiPháBíchBình Hòa
1/6/2169Thứ Nămmùng 7Bính TýNguyKhuêĐại Hung — Thụ Tử
2/6/2169Thứ Sáumùng 8Đinh SửuThànhLâuĐại Cát
3/6/2169Thứ Bảymùng 9Mậu DầnThuVịBình Hòa
4/6/2169Chủ Nhậtmùng 10Kỷ MãoKhaiMãoCát
5/6/2169Thứ Hai11Canh ThìnBếTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/6/2169Thứ Ba12Tân TỵBếChủyĐại Hung
7/6/2169Thứ Tư13Nhâm NgọKiếnSâmCát
8/6/2169Thứ Năm14Quý MùiTrừTỉnhCát
9/6/2169Thứ Sáu15Giáp ThânMãnQuỷHung
10/6/2169Thứ Bảy16Ất DậuBìnhLiễuCát
11/6/2169Chủ Nhật17Bính TuấtĐịnhTinhCát
12/6/2169Thứ Hai18Đinh HợiChấpTrươngHung
13/6/2169Thứ Ba19Mậu TýPháDựcĐại Hung — Thụ Tử
14/6/2169Thứ Tư20Kỷ SửuNguyChẩnHung
15/6/2169Thứ Năm21Canh DầnThànhGiácCát
16/6/2169Thứ Sáu22Tân MãoThuCangHung
17/6/2169Thứ Bảy23Nhâm ThìnKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/6/2169Chủ Nhật24Quý TỵBếPhòngHung
19/6/2169Thứ Hai25Giáp NgọKiếnTâmHung
20/6/2169Thứ Ba26Ất MùiTrừVĩBình Hòa
21/6/2169Thứ Tư27Bính ThânMãnCơĐại Cát
22/6/2169Thứ Năm28Đinh DậuBìnhĐẩuĐại Cát
23/6/2169Thứ Sáu29Mậu TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
24/6/2169Thứ Bảy30Kỷ HợiChấpNữĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.