Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2168

Tháng 5 âm lịch năm 2168 (Mậu Thìn) kéo dài từ 6/6/2168 đến 4/7/2168 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2168

8/6/2168Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/6/2168Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/6/2168Đại CátThứ Năm · 11 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/7/2168Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/6/2168CátChủ Nhật · 21 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/6/2168CátThứ Năm · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/2168CátThứ Ba · 16 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/6/2168CátThứ Hai · 22 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2168

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/6/2168Thứ Haimùng 1Bính TýPháTấtĐại Hung — Thụ Tử
7/6/2168Thứ Bamùng 2Đinh SửuNguyChủyĐại Hung
8/6/2168Thứ Tưmùng 3Mậu DầnThànhSâmĐại Cát
9/6/2168Thứ Nămmùng 4Kỷ MãoThuTỉnhCát
10/6/2168Thứ Sáumùng 5Canh ThìnKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/6/2168Thứ Bảymùng 6Tân TỵBếLiễuĐại Hung
12/6/2168Chủ Nhậtmùng 7Nhâm NgọKiếnTinhHung
13/6/2168Thứ Haimùng 8Quý MùiTrừTrươngBình Hòa
14/6/2168Thứ Bamùng 9Giáp ThânMãnDựcHung
15/6/2168Thứ Tưmùng 10Ất DậuBìnhChẩnĐại Cát
16/6/2168Thứ Năm11Bính TuấtĐịnhGiácĐại Cát
17/6/2168Thứ Sáu12Đinh HợiChấpCangĐại Hung
18/6/2168Thứ Bảy13Mậu TýPháĐêĐại Hung — Thụ Tử
19/6/2168Chủ Nhật14Kỷ SửuNguyPhòngHung
20/6/2168Thứ Hai15Canh DầnThànhTâmBình Hòa
21/6/2168Thứ Ba16Tân MãoThuVĩCát
22/6/2168Thứ Tư17Nhâm ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/6/2168Thứ Năm18Quý TỵBếĐẩuHung
24/6/2168Thứ Sáu19Giáp NgọKiếnNgưuHung
25/6/2168Thứ Bảy20Ất MùiTrừNữHung
26/6/2168Chủ Nhật21Bính ThânMãnHưCát
27/6/2168Thứ Hai22Đinh DậuBìnhNguyCát
28/6/2168Thứ Ba23Mậu TuấtĐịnhThấtBình Hòa
29/6/2168Thứ Tư24Kỷ HợiChấpBíchHung
30/6/2168Thứ Năm25Canh TýPháKhuêĐại Hung — Thụ Tử
1/7/2168Thứ Sáu26Tân SửuNguyLâuHung
2/7/2168Thứ Bảy27Nhâm DầnThànhVịĐại Cát
3/7/2168Chủ Nhật28Quý MãoThuMãoBình Hòa
4/7/2168Thứ Hai29Giáp ThìnKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.