Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2163

Tháng 5 âm lịch năm 2163 (Quý Hợi) kéo dài từ 2/6/2163 đến 30/6/2163 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2163

23/6/2163Đại CátThứ Năm · 22 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/6/2163Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/6/2163Đại CátThứ Năm · 29 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/6/2163CátThứ Tư · 28 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/6/2163CátThứ Tư · 14 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/6/2163CátThứ Năm · 15 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/6/2163CátThứ Bảy · 17 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2163

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/6/2163Thứ Nămmùng 1Ất TỵKiếnĐẩuBình Hòa
3/6/2163Thứ Sáumùng 2Bính NgọTrừNgưuHung
4/6/2163Thứ Bảymùng 3Đinh MùiMãnNữBình Hòa
5/6/2163Chủ Nhậtmùng 4Mậu ThânBìnhHưHung
6/6/2163Thứ Haimùng 5Kỷ DậuĐịnhNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/6/2163Thứ Bamùng 6Canh TuấtĐịnhThấtBình Hòa
8/6/2163Thứ Tưmùng 7Tân HợiChấpBíchHung
9/6/2163Thứ Nămmùng 8Nhâm TýPháKhuêĐại Hung — Thụ Tử
10/6/2163Thứ Sáumùng 9Quý SửuNguyLâuHung
11/6/2163Thứ Bảymùng 10Giáp DầnThànhVịĐại Cát
12/6/2163Chủ Nhật11Ất MãoThuMãoBình Hòa
13/6/2163Thứ Hai12Bính ThìnKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/6/2163Thứ Ba13Đinh TỵBếChủyĐại Hung
15/6/2163Thứ Tư14Mậu NgọKiếnSâmCát
16/6/2163Thứ Năm15Kỷ MùiTrừTỉnhCát
17/6/2163Thứ Sáu16Canh ThânMãnQuỷHung
18/6/2163Thứ Bảy17Tân DậuBìnhLiễuCát
19/6/2163Chủ Nhật18Nhâm TuấtĐịnhTinhHung
20/6/2163Thứ Hai19Quý HợiChấpTrươngHung
21/6/2163Thứ Ba20Giáp TýPháDựcĐại Hung — Thụ Tử
22/6/2163Thứ Tư21Ất SửuNguyChẩnHung
23/6/2163Thứ Năm22Bính DầnThànhGiácĐại Cát
24/6/2163Thứ Sáu23Đinh MãoThuCangHung
25/6/2163Thứ Bảy24Mậu ThìnKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/6/2163Chủ Nhật25Kỷ TỵBếPhòngHung
27/6/2163Thứ Hai26Canh NgọKiếnTâmHung
28/6/2163Thứ Ba27Tân MùiTrừVĩBình Hòa
29/6/2163Thứ Tư28Nhâm ThânMãnCơCát
30/6/2163Thứ Năm29Quý DậuBìnhĐẩuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.