Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2152

Tháng 5 âm lịch năm 2152 (Nhâm Tý) kéo dài từ 3/6/2152 đến 1/7/2152 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2152

20/6/2152Đại CátThứ Ba · 18 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/6/2152Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/6/2152Đại CátThứ Năm · 13 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/6/2152CátThứ Năm · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/6/2152CátThứ Hai · 24 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/6/2152CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/6/2152CátThứ Tư · 12 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/6/2152CátThứ Tư · 19 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2152

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/6/2152Thứ Bảymùng 1Kỷ DậuĐịnhLiễuHung
4/6/2152Chủ Nhậtmùng 2Canh TuấtChấpTinhCát
5/6/2152Thứ Haimùng 3Tân HợiPháTrươngĐại Cát
6/6/2152Thứ Bamùng 4Nhâm TýPháDựcĐại Hung — Thụ Tử
7/6/2152Thứ Tưmùng 5Quý SửuNguyChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
8/6/2152Thứ Nămmùng 6Giáp DầnThànhGiácCát
9/6/2152Thứ Sáumùng 7Ất MãoThuCangHung
10/6/2152Thứ Bảymùng 8Bính ThìnKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/6/2152Chủ Nhậtmùng 9Đinh TỵBếPhòngHung
12/6/2152Thứ Haimùng 10Mậu NgọKiếnTâmHung
13/6/2152Thứ Ba11Kỷ MùiTrừVĩBình Hòa
14/6/2152Thứ Tư12Canh ThânMãnCơCát
15/6/2152Thứ Năm13Tân DậuBìnhĐẩuĐại Cát
16/6/2152Thứ Sáu14Nhâm TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
17/6/2152Thứ Bảy15Quý HợiChấpNữĐại Hung
18/6/2152Chủ Nhật16Giáp TýPháHưĐại Hung — Thụ Tử
19/6/2152Thứ Hai17Ất SửuNguyNguyĐại Hung
20/6/2152Thứ Ba18Bính DầnThànhThấtĐại Cát
21/6/2152Thứ Tư19Đinh MãoThuBíchCát
22/6/2152Thứ Năm20Mậu ThìnKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/6/2152Thứ Sáu21Kỷ TỵBếLâuĐại Hung
24/6/2152Thứ Bảy22Canh NgọKiếnVịCát
25/6/2152Chủ Nhật23Tân MùiTrừMãoHung
26/6/2152Thứ Hai24Nhâm ThânMãnTấtCát
27/6/2152Thứ Ba25Quý DậuBìnhChủyBình Hòa
28/6/2152Thứ Tư26Giáp TuấtĐịnhSâmBình Hòa
29/6/2152Thứ Năm27Ất HợiChấpTỉnhHung
30/6/2152Thứ Sáu28Bính TýPháQuỷĐại Hung — Thụ Tử
1/7/2152Thứ Bảy29Đinh SửuNguyLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.