Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2144

Tháng 5 âm lịch năm 2144 (Giáp Thìn) kéo dài từ 1/6/2144 đến 30/6/2144 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2144

3/6/2144Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/2144Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/6/2144CátThứ Hai · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/2144CátThứ Hai · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/6/2144CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/6/2144CátChủ Nhật · 14 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/6/2144CátThứ Hai · 15 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/6/2144CátThứ Ba · 30 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2144

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/6/2144Thứ Haimùng 1Ất SửuThànhNguyCát
2/6/2144Thứ Bamùng 2Bính DầnThuThấtBình Hòa
3/6/2144Thứ Tưmùng 3Đinh MãoKhaiBíchĐại Cát
4/6/2144Thứ Nămmùng 4Mậu ThìnBếKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/6/2144Thứ Sáumùng 5Kỷ TỵKiếnLâuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/6/2144Thứ Bảymùng 6Canh NgọKiếnVịCát
7/6/2144Chủ Nhậtmùng 7Tân MùiTrừMãoHung
8/6/2144Thứ Haimùng 8Nhâm ThânMãnTấtCát
9/6/2144Thứ Bamùng 9Quý DậuBìnhChủyBình Hòa
10/6/2144Thứ Tưmùng 10Giáp TuấtĐịnhSâmBình Hòa
11/6/2144Thứ Năm11Ất HợiChấpTỉnhHung
12/6/2144Thứ Sáu12Bính TýPháQuỷĐại Hung — Thụ Tử
13/6/2144Thứ Bảy13Đinh SửuNguyLiễuĐại Hung
14/6/2144Chủ Nhật14Mậu DầnThànhTinhCát
15/6/2144Thứ Hai15Kỷ MãoThuTrươngCát
16/6/2144Thứ Ba16Canh ThìnKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/6/2144Thứ Tư17Tân TỵBếChẩnHung
18/6/2144Thứ Năm18Nhâm NgọKiếnGiácBình Hòa
19/6/2144Thứ Sáu19Quý MùiTrừCangHung
20/6/2144Thứ Bảy20Giáp ThânMãnĐêHung
21/6/2144Chủ Nhật21Ất DậuBìnhPhòngĐại Cát
22/6/2144Thứ Hai22Bính TuấtĐịnhTâmBình Hòa
23/6/2144Thứ Ba23Đinh HợiChấpVĩHung
24/6/2144Thứ Tư24Mậu TýPháCơĐại Hung — Thụ Tử
25/6/2144Thứ Năm25Kỷ SửuNguyĐẩuHung
26/6/2144Thứ Sáu26Canh DầnThànhNgưuBình Hòa
27/6/2144Thứ Bảy27Tân MãoThuNữBình Hòa
28/6/2144Chủ Nhật28Nhâm ThìnKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/6/2144Thứ Hai29Quý TỵBếNguyĐại Hung
30/6/2144Thứ Ba30Giáp NgọKiếnThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.