Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2137

Tháng 5 âm lịch năm 2137 (Đinh Dậu) kéo dài từ 18/6/2137 đến 17/7/2137 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2137

17/7/2137Đại CátThứ Tư · 30 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/6/2137Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/7/2137Đại CátThứ Tư · 23 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/7/2137Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/7/2137Đại CátThứ Năm · 17 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/6/2137CátThứ Năm · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/7/2137CátThứ Hai · 28 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/7/2137CátThứ Tư · 16 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2137

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/6/2137Thứ Bamùng 1Ất TỵBếChủyĐại Hung
19/6/2137Thứ Tưmùng 2Bính NgọKiếnSâmĐại Cát
20/6/2137Thứ Nămmùng 3Đinh MùiTrừTỉnhCát
21/6/2137Thứ Sáumùng 4Mậu ThânMãnQuỷHung
22/6/2137Thứ Bảymùng 5Kỷ DậuBìnhLiễuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
23/6/2137Chủ Nhậtmùng 6Canh TuấtĐịnhTinhHung
24/6/2137Thứ Haimùng 7Tân HợiChấpTrươngHung
25/6/2137Thứ Bamùng 8Nhâm TýPháDựcĐại Hung — Thụ Tử
26/6/2137Thứ Tưmùng 9Quý SửuNguyChẩnHung
27/6/2137Thứ Nămmùng 10Giáp DầnThànhGiácCát
28/6/2137Thứ Sáu11Ất MãoThuCangHung
29/6/2137Thứ Bảy12Bính ThìnKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/6/2137Chủ Nhật13Đinh TỵBếPhòngHung
1/7/2137Thứ Hai14Mậu NgọKiếnTâmHung
2/7/2137Thứ Ba15Kỷ MùiTrừVĩBình Hòa
3/7/2137Thứ Tư16Canh ThânMãnCơCát
4/7/2137Thứ Năm17Tân DậuBìnhĐẩuĐại Cát
5/7/2137Thứ Sáu18Nhâm TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
6/7/2137Thứ Bảy19Quý HợiChấpNữĐại Hung
7/7/2137Chủ Nhật20Giáp TýPháHưĐại Hung — Thụ Tử
8/7/2137Thứ Hai21Ất SửuPháNguyĐại Hung
9/7/2137Thứ Ba22Bính DầnNguyThấtHung
10/7/2137Thứ Tư23Đinh MãoThànhBíchĐại Cát
11/7/2137Thứ Năm24Mậu ThìnThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/7/2137Thứ Sáu25Kỷ TỵKhaiLâuĐại Cát
13/7/2137Thứ Bảy26Canh NgọBếVịHung
14/7/2137Chủ Nhật27Tân MùiKiếnMãoHung
15/7/2137Thứ Hai28Nhâm ThânTrừTấtCát
16/7/2137Thứ Ba29Quý DậuMãnChủyHung
17/7/2137Thứ Tư30Giáp TuấtBìnhSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.