Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2110

Tháng 5 âm lịch năm 2110 (Canh Ngọ) kéo dài từ 17/6/2110 đến 16/7/2110 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2110

10/7/2110Đại CátThứ Năm · 24 tháng 5 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/7/2110Đại CátThứ Ba · 22 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/6/2110Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/2110Đại CátThứ Tư · 16 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/7/2110Đại CátThứ Ba · 29 tháng 5 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/6/2110CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/7/2110CátThứ Ba · 15 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/6/2110CátThứ Năm · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2110

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/6/2110Thứ Bamùng 1Nhâm NgọKiếnThấtCát
18/6/2110Thứ Tưmùng 2Quý MùiTrừBíchCát
19/6/2110Thứ Nămmùng 3Giáp ThânMãnKhuêHung
20/6/2110Thứ Sáumùng 4Ất DậuBìnhLâuCát
21/6/2110Thứ Bảymùng 5Bính TuấtĐịnhVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/6/2110Chủ Nhậtmùng 6Đinh HợiChấpMãoĐại Hung
23/6/2110Thứ Haimùng 7Mậu TýPháTấtĐại HungThụ Tử
24/6/2110Thứ Bamùng 8Kỷ SửuNguyChủyĐại Hung
25/6/2110Thứ Tưmùng 9Canh DầnThànhSâmĐại Cát
26/6/2110Thứ Nămmùng 10Tân MãoThuTỉnhCát
27/6/2110Thứ Sáu11Nhâm ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
28/6/2110Thứ Bảy12Quý TỵBếLiễuĐại Hung
29/6/2110Chủ Nhật13Giáp NgọKiếnTinhHung
30/6/2110Thứ Hai14Ất MùiTrừTrươngBình Hòa
1/7/2110Thứ Ba15Bính ThânMãnDựcCát
2/7/2110Thứ Tư16Đinh DậuBìnhChẩnĐại Cát
3/7/2110Thứ Năm17Mậu TuấtĐịnhGiácBình Hòa
4/7/2110Thứ Sáu18Kỷ HợiChấpCangĐại Hung
5/7/2110Thứ Bảy19Canh TýPháĐêĐại HungThụ Tử
6/7/2110Chủ Nhật20Tân SửuNguyPhòngHung
7/7/2110Thứ Hai21Nhâm DầnThànhTâmBình Hòa
8/7/2110Thứ Ba22Quý MãoThànhĐại Cát
9/7/2110Thứ Tư23Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
10/7/2110Thứ Năm24Ất TỵKhaiĐẩuĐại Cát
11/7/2110Thứ Sáu25Bính NgọBếNgưuĐại Hung
12/7/2110Thứ Bảy26Đinh MùiKiếnNữHung
13/7/2110Chủ Nhật27Mậu ThânTrừHung
14/7/2110Thứ Hai28Kỷ DậuMãnNguyHung
15/7/2110Thứ Ba29Canh TuấtBìnhThấtĐại Cát
16/7/2110Thứ Tư30Tân HợiĐịnhBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.