Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2103

Tháng 5 âm lịch năm 2103 (Quý Hợi) kéo dài từ 5/6/2103 đến 3/7/2103 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2103

21/6/2103Đại CátThứ Năm · 17 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/6/2103Đại CátThứ Ba · 22 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/6/2103CátThứ Tư · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/6/2103CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/6/2103CátThứ Năm · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/2103CátThứ Hai · 28 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/6/2103CátThứ Tư · 16 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/6/2103CátThứ Tư · 23 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2103

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/6/2103Thứ Bamùng 1Quý TỵKiếnChủyĐại Hung
6/6/2103Thứ Tưmùng 2Giáp NgọTrừSâmCát
7/6/2103Thứ Nămmùng 3Ất MùiTrừTỉnhCát
8/6/2103Thứ Sáumùng 4Bính ThânMãnQuỷCát
9/6/2103Thứ Bảymùng 5Đinh DậuBìnhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/6/2103Chủ Nhậtmùng 6Mậu TuấtĐịnhTinhHung
11/6/2103Thứ Haimùng 7Kỷ HợiChấpTrươngHung
12/6/2103Thứ Bamùng 8Canh TýPháDựcĐại HungThụ Tử
13/6/2103Thứ Tưmùng 9Tân SửuNguyChẩnHung
14/6/2103Thứ Nămmùng 10Nhâm DầnThànhGiácCát
15/6/2103Thứ Sáu11Quý MãoThuCangHung
16/6/2103Thứ Bảy12Giáp ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
17/6/2103Chủ Nhật13Ất TỵBếPhòngHung
18/6/2103Thứ Hai14Bính NgọKiếnTâmCát
19/6/2103Thứ Ba15Đinh MùiTrừBình Hòa
20/6/2103Thứ Tư16Mậu ThânMãnCát
21/6/2103Thứ Năm17Kỷ DậuBìnhĐẩuĐại Cát
22/6/2103Thứ Sáu18Canh TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
23/6/2103Thứ Bảy19Tân HợiChấpNữĐại Hung
24/6/2103Chủ Nhật20Nhâm TýPháĐại HungThụ Tử
25/6/2103Thứ Hai21Quý SửuNguyNguyĐại Hung
26/6/2103Thứ Ba22Giáp DầnThànhThấtĐại Cát
27/6/2103Thứ Tư23Ất MãoThuBíchCát
28/6/2103Thứ Năm24Bính ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
29/6/2103Thứ Sáu25Đinh TỵBếLâuĐại Hung
30/6/2103Thứ Bảy26Mậu NgọKiếnVịCát
1/7/2103Chủ Nhật27Kỷ MùiTrừMãoHung
2/7/2103Thứ Hai28Canh ThânMãnTấtCát
3/7/2103Thứ Ba29Tân DậuBìnhChủyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.