Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2102

Tháng 5 âm lịch năm 2102 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 15/6/2102 đến 14/7/2102 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2102

1/7/2102Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/6/2102CátThứ Ba · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/2102CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/6/2102CátThứ Hai · 12 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/2102CátThứ Tư · 21 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/7/2102CátThứ Năm · 22 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/7/2102CátChủ Nhật · 25 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/7/2102CátThứ Hai · 26 tháng 5 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2102

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/6/2102Thứ Nămmùng 1Mậu TuấtĐịnhGiácBình Hòa
16/6/2102Thứ Sáumùng 2Kỷ HợiChấpCangĐại Hung
17/6/2102Thứ Bảymùng 3Canh TýPháĐêĐại HungThụ Tử
18/6/2102Chủ Nhậtmùng 4Tân SửuNguyPhòngHung
19/6/2102Thứ Haimùng 5Nhâm DầnThànhTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/6/2102Thứ Bamùng 6Quý MãoThuCát
21/6/2102Thứ Tưmùng 7Giáp ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
22/6/2102Thứ Nămmùng 8Ất TỵBếĐẩuHung
23/6/2102Thứ Sáumùng 9Bính NgọKiếnNgưuCát
24/6/2102Thứ Bảymùng 10Đinh MùiTrừNữHung
25/6/2102Chủ Nhật11Mậu ThânMãnHung
26/6/2102Thứ Hai12Kỷ DậuBìnhNguyCát
27/6/2102Thứ Ba13Canh TuấtĐịnhThấtBình Hòa
28/6/2102Thứ Tư14Tân HợiChấpBíchHung
29/6/2102Thứ Năm15Nhâm TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
30/6/2102Thứ Sáu16Quý SửuNguyLâuHung
1/7/2102Thứ Bảy17Giáp DầnThànhVịĐại Cát
2/7/2102Chủ Nhật18Ất MãoThuMãoBình Hòa
3/7/2102Thứ Hai19Bính ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
4/7/2102Thứ Ba20Đinh TỵBếChủyĐại Hung
5/7/2102Thứ Tư21Mậu NgọKiếnSâmCát
6/7/2102Thứ Năm22Kỷ MùiTrừTỉnhCát
7/7/2102Thứ Sáu23Canh ThânMãnQuỷHung
8/7/2102Thứ Bảy24Tân DậuMãnLiễuHung
9/7/2102Chủ Nhật25Nhâm TuấtBìnhTinhCát
10/7/2102Thứ Hai26Quý HợiĐịnhTrươngCát
11/7/2102Thứ Ba27Giáp TýChấpDựcĐại HungThụ Tử
12/7/2102Thứ Tư28Ất SửuPháChẩnHung
13/7/2102Thứ Năm29Bính DầnNguyGiácHung
14/7/2102Thứ Sáu30Đinh MãoThànhCangCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.