Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2085

Tháng 5 âm lịch năm 2085 (Ất Tỵ) kéo dài từ 23/5/2085 đến 21/6/2085 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2085

26/5/2085Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/5/2085Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/6/2085Đại CátThứ Tư · 15 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/6/2085Đại CátThứ Hai · 20 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/5/2085CátThứ Tư · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2085CátThứ Hai · 13 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/2085CátThứ Ba · 14 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/5/2085CátThứ Ba · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2085

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/5/2085Thứ Tưmùng 1Đinh MùiMãnBíchCát
24/5/2085Thứ Nămmùng 2Mậu ThânBìnhKhuêHung
25/5/2085Thứ Sáumùng 3Kỷ DậuĐịnhLâuBình Hòa
26/5/2085Thứ Bảymùng 4Canh TuấtChấpVịĐại Cát
27/5/2085Chủ Nhậtmùng 5Tân HợiPháMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/5/2085Thứ Haimùng 6Nhâm TýNguyTấtĐại HungThụ Tử
29/5/2085Thứ Bamùng 7Quý SửuThànhChủyCát
30/5/2085Thứ Tưmùng 8Giáp DầnThuSâmBình Hòa
31/5/2085Thứ Nămmùng 9Ất MãoKhaiTỉnhĐại Cát
1/6/2085Thứ Sáumùng 10Bính ThìnBếQuỷĐại HungSát Chủ Dương
2/6/2085Thứ Bảy11Đinh TỵKiếnLiễuHung
3/6/2085Chủ Nhật12Mậu NgọTrừTinhBình Hòa
4/6/2085Thứ Hai13Kỷ MùiMãnTrươngCát
5/6/2085Thứ Ba14Canh ThânBìnhDựcCát
6/6/2085Thứ Tư15Tân DậuBìnhChẩnĐại Cát
7/6/2085Thứ Năm16Nhâm TuấtĐịnhGiácBình Hòa
8/6/2085Thứ Sáu17Quý HợiChấpCangĐại Hung
9/6/2085Thứ Bảy18Giáp TýPháĐêĐại HungThụ Tử
10/6/2085Chủ Nhật19Ất SửuNguyPhòngHung
11/6/2085Thứ Hai20Bính DầnThànhTâmĐại Cát
12/6/2085Thứ Ba21Đinh MãoThuCát
13/6/2085Thứ Tư22Mậu ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
14/6/2085Thứ Năm23Kỷ TỵBếĐẩuHung
15/6/2085Thứ Sáu24Canh NgọKiếnNgưuHung
16/6/2085Thứ Bảy25Tân MùiTrừNữHung
17/6/2085Chủ Nhật26Nhâm ThânMãnHung
18/6/2085Thứ Hai27Quý DậuBìnhNguyCát
19/6/2085Thứ Ba28Giáp TuấtĐịnhThấtBình Hòa
20/6/2085Thứ Tư29Ất HợiChấpBíchHung
21/6/2085Thứ Năm30Bính TýPháKhuêĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.