Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2059

Tháng 5 âm lịch năm 2059 (Kỷ Mão) kéo dài từ 10/6/2059 đến 9/7/2059 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2059

28/6/2059Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/6/2059Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/6/2059CátThứ Ba · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/2059CátThứ Hai · 14 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/7/2059CátThứ Tư · 23 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/7/2059CátThứ Năm · 24 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/7/2059CátThứ Bảy · 26 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2059

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/6/2059Thứ Bamùng 1Mậu ThânMãnDựcHung
11/6/2059Thứ Tưmùng 2Kỷ DậuBìnhChẩnĐại Cát
12/6/2059Thứ Nămmùng 3Canh TuấtĐịnhGiácBình Hòa
13/6/2059Thứ Sáumùng 4Tân HợiChấpCangĐại Hung
14/6/2059Thứ Bảymùng 5Nhâm TýPháĐêĐại HungThụ Tử
15/6/2059Chủ Nhậtmùng 6Quý SửuNguyPhòngHung
16/6/2059Thứ Haimùng 7Giáp DầnThànhTâmBình Hòa
17/6/2059Thứ Bamùng 8Ất MãoThuCát
18/6/2059Thứ Tưmùng 9Bính ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
19/6/2059Thứ Nămmùng 10Đinh TỵBếĐẩuHung
20/6/2059Thứ Sáu11Mậu NgọKiếnNgưuHung
21/6/2059Thứ Bảy12Kỷ MùiTrừNữHung
22/6/2059Chủ Nhật13Canh ThânMãnHung
23/6/2059Thứ Hai14Tân DậuBìnhNguyCát
24/6/2059Thứ Ba15Nhâm TuấtĐịnhThấtBình Hòa
25/6/2059Thứ Tư16Quý HợiChấpBíchHung
26/6/2059Thứ Năm17Giáp TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
27/6/2059Thứ Sáu18Ất SửuNguyLâuHung
28/6/2059Thứ Bảy19Bính DầnThànhVịĐại Cát
29/6/2059Chủ Nhật20Đinh MãoThuMãoBình Hòa
30/6/2059Thứ Hai21Mậu ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
1/7/2059Thứ Ba22Kỷ TỵBếChủyĐại Hung
2/7/2059Thứ Tư23Canh NgọKiếnSâmCát
3/7/2059Thứ Năm24Tân MùiTrừTỉnhCát
4/7/2059Thứ Sáu25Nhâm ThânMãnQuỷHung
5/7/2059Thứ Bảy26Quý DậuBìnhLiễuCát
6/7/2059Chủ Nhật27Giáp TuấtĐịnhTinhHung
7/7/2059Thứ Hai28Ất HợiChấpTrươngHung
8/7/2059Thứ Ba29Bính TýChấpDựcĐại HungThụ Tử
9/7/2059Thứ Tư30Đinh SửuPháChẩnHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.