Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2058

Tháng 5 âm lịch năm 2058 (Mậu Dần) kéo dài từ 21/6/2058 đến 19/7/2058 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2058

11/7/2058Đại CátThứ Năm · 21 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/7/2058Đại CátThứ Tư · 13 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/7/2058Đại CátThứ Năm · 28 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/7/2058Đại CátThứ Ba · 26 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/6/2058CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/7/2058CátThứ Năm · 14 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/6/2058CátThứ Tư · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/7/2058CátThứ Tư · 20 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2058

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/6/2058Thứ Sáumùng 1Giáp DầnThànhNgưuBình Hòa
22/6/2058Thứ Bảymùng 2Ất MãoThuNữBình Hòa
23/6/2058Chủ Nhậtmùng 3Bính ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
24/6/2058Thứ Haimùng 4Đinh TỵBếNguyĐại Hung
25/6/2058Thứ Bamùng 5Mậu NgọKiếnThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/6/2058Thứ Tưmùng 6Kỷ MùiTrừBíchCát
27/6/2058Thứ Nămmùng 7Canh ThânMãnKhuêHung
28/6/2058Thứ Sáumùng 8Tân DậuBìnhLâuCát
29/6/2058Thứ Bảymùng 9Nhâm TuấtĐịnhVịBình Hòa
30/6/2058Chủ Nhậtmùng 10Quý HợiChấpMãoĐại Hung
1/7/2058Thứ Hai11Giáp TýPháTấtĐại HungThụ Tử
2/7/2058Thứ Ba12Ất SửuNguyChủyĐại Hung
3/7/2058Thứ Tư13Bính DầnThànhSâmĐại Cát
4/7/2058Thứ Năm14Đinh MãoThuTỉnhCát
5/7/2058Thứ Sáu15Mậu ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
6/7/2058Thứ Bảy16Kỷ TỵBếLiễuĐại Hung
7/7/2058Chủ Nhật17Canh NgọKiếnTinhHung
8/7/2058Thứ Hai18Tân MùiKiếnTrươngHung
9/7/2058Thứ Ba19Nhâm ThânTrừDựcHung
10/7/2058Thứ Tư20Quý DậuMãnChẩnCát
11/7/2058Thứ Năm21Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát
12/7/2058Thứ Sáu22Ất HợiĐịnhCangHung
13/7/2058Thứ Bảy23Bính TýChấpĐêĐại HungThụ Tử
14/7/2058Chủ Nhật24Đinh SửuPháPhòngHung
15/7/2058Thứ Hai25Mậu DầnNguyTâmĐại Hung
16/7/2058Thứ Ba26Kỷ MãoThànhĐại Cát
17/7/2058Thứ Tư27Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
18/7/2058Thứ Năm28Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
19/7/2058Thứ Sáu29Nhâm NgọBếNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.