Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2038

Tháng 5 âm lịch năm 2038 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 3/6/2038 đến 1/7/2038 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2038

3/6/2038Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/6/2038Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/6/2038Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/6/2038Đại CátThứ Tư · 28 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/6/2038CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/6/2038CátThứ Sáu · 23 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/7/2038CátThứ Năm · 29 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/6/2038CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2038

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/6/2038Thứ Nămmùng 1Tân HợiPháTỉnhĐại Cát
4/6/2038Thứ Sáumùng 2Nhâm TýNguyQuỷĐại HungThụ Tử
5/6/2038Thứ Bảymùng 3Quý SửuThànhLiễuCát
6/6/2038Chủ Nhậtmùng 4Giáp DầnThànhTinhCát
7/6/2038Thứ Haimùng 5Ất MãoThuTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/6/2038Thứ Bamùng 6Bính ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
9/6/2038Thứ Tưmùng 7Đinh TỵBếChẩnHung
10/6/2038Thứ Nămmùng 8Mậu NgọKiếnGiácBình Hòa
11/6/2038Thứ Sáumùng 9Kỷ MùiTrừCangHung
12/6/2038Thứ Bảymùng 10Canh ThânMãnĐêHung
13/6/2038Chủ Nhật11Tân DậuBìnhPhòngĐại Cát
14/6/2038Thứ Hai12Nhâm TuấtĐịnhTâmĐại Hung
15/6/2038Thứ Ba13Quý HợiChấpHung
16/6/2038Thứ Tư14Giáp TýPháĐại HungThụ Tử
17/6/2038Thứ Năm15Ất SửuNguyĐẩuHung
18/6/2038Thứ Sáu16Bính DầnThànhNgưuĐại Cát
19/6/2038Thứ Bảy17Đinh MãoThuNữBình Hòa
20/6/2038Chủ Nhật18Mậu ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
21/6/2038Thứ Hai19Kỷ TỵBếNguyĐại Hung
22/6/2038Thứ Ba20Canh NgọKiếnThấtCát
23/6/2038Thứ Tư21Tân MùiTrừBíchCát
24/6/2038Thứ Năm22Nhâm ThânMãnKhuêHung
25/6/2038Thứ Sáu23Quý DậuBìnhLâuCát
26/6/2038Thứ Bảy24Giáp TuấtĐịnhVịBình Hòa
27/6/2038Chủ Nhật25Ất HợiChấpMãoĐại Hung
28/6/2038Thứ Hai26Bính TýPháTấtĐại HungThụ Tử
29/6/2038Thứ Ba27Đinh SửuNguyChủyĐại Hung
30/6/2038Thứ Tư28Mậu DầnThànhSâmĐại Cát
1/7/2038Thứ Năm29Kỷ MãoThuTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.