Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2031

Tháng 5 âm lịch năm 2031 (Tân Hợi) kéo dài từ 20/6/2031 đến 18/7/2031 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2031

25/6/2031Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/2031Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/7/2031Đại CátThứ Tư · 27 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/7/2031Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/7/2031Đại CátThứ Hai · 25 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/6/2031Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/7/2031Đại CátThứ Ba · 12 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/7/2031Đại CátThứ Tư · 20 tháng 5 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2031

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/6/2031Thứ Sáumùng 1Tân MãoThuCangHung
21/6/2031Thứ Bảymùng 2Nhâm ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
22/6/2031Chủ Nhậtmùng 3Quý TỵBếPhòngHung
23/6/2031Thứ Haimùng 4Giáp NgọKiếnTâmHung
24/6/2031Thứ Bamùng 5Ất MùiTrừĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/6/2031Thứ Tưmùng 6Bính ThânMãnĐại Cát
26/6/2031Thứ Nămmùng 7Đinh DậuBìnhĐẩuĐại Cát
27/6/2031Thứ Sáumùng 8Mậu TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
28/6/2031Thứ Bảymùng 9Kỷ HợiChấpNữĐại Hung
29/6/2031Chủ Nhậtmùng 10Canh TýPháĐại HungThụ Tử
30/6/2031Thứ Hai11Tân SửuNguyNguyĐại Hung
1/7/2031Thứ Ba12Nhâm DầnThànhThấtĐại Cát
2/7/2031Thứ Tư13Quý MãoThuBíchCát
3/7/2031Thứ Năm14Giáp ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
4/7/2031Thứ Sáu15Ất TỵBếLâuĐại Hung
5/7/2031Thứ Bảy16Bính NgọKiếnVịĐại Cát
6/7/2031Chủ Nhật17Đinh MùiTrừMãoHung
7/7/2031Thứ Hai18Mậu ThânMãnTấtCát
8/7/2031Thứ Ba19Kỷ DậuMãnChủyHung
9/7/2031Thứ Tư20Canh TuấtBìnhSâmĐại Cát
10/7/2031Thứ Năm21Tân HợiĐịnhTỉnhCát
11/7/2031Thứ Sáu22Nhâm TýChấpQuỷĐại HungThụ Tử
12/7/2031Thứ Bảy23Quý SửuPháLiễuĐại Hung
13/7/2031Chủ Nhật24Giáp DầnNguyTinhĐại Cát
14/7/2031Thứ Hai25Ất MãoThànhTrươngĐại Cát
15/7/2031Thứ Ba26Bính ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
16/7/2031Thứ Tư27Đinh TỵKhaiChẩnĐại Cát
17/7/2031Thứ Năm28Mậu NgọBếGiácĐại Hung
18/7/2031Thứ Sáu29Kỷ MùiKiếnCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.