Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1982

Tháng 5 âm lịch năm 1982 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 21/6/1982 đến 20/7/1982 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1982

10/7/1982Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bế · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/7/1982Đại CátThứ Sáu · 19 tháng 5 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/7/1982Đại CátThứ Hai · 29 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/7/1982Đại CátThứ Năm · 11 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/7/1982Đại CátThứ Ba · 16 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/7/1982Đại CátThứ Tư · 24 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/6/1982CátThứ Năm · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/7/1982CátThứ Hai · 22 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1982

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/6/1982Thứ Haimùng 1Ất HợiChấpTrươngHung
22/6/1982Thứ Bamùng 2Bính TýPháDựcĐại HungThụ Tử
23/6/1982Thứ Tưmùng 3Đinh SửuNguyChẩnHung
24/6/1982Thứ Nămmùng 4Mậu DầnThànhGiácCát
25/6/1982Thứ Sáumùng 5Kỷ MãoThuCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/6/1982Thứ Bảymùng 6Canh ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
27/6/1982Chủ Nhậtmùng 7Tân TỵBếPhòngHung
28/6/1982Thứ Haimùng 8Nhâm NgọKiếnTâmHung
29/6/1982Thứ Bamùng 9Quý MùiTrừBình Hòa
30/6/1982Thứ Tưmùng 10Giáp ThânMãnCát
1/7/1982Thứ Năm11Ất DậuBìnhĐẩuĐại Cát
2/7/1982Thứ Sáu12Bính TuấtĐịnhNgưuBình Hòa
3/7/1982Thứ Bảy13Đinh HợiChấpNữĐại Hung
4/7/1982Chủ Nhật14Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
5/7/1982Thứ Hai15Kỷ SửuNguyNguyĐại Hung
6/7/1982Thứ Ba16Canh DầnThànhThấtĐại Cát
7/7/1982Thứ Tư17Tân MãoThuBíchCát
8/7/1982Thứ Năm18Nhâm ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
9/7/1982Thứ Sáu19Quý TỵKhaiLâuĐại Cát
10/7/1982Thứ Bảy20Giáp NgọBếVịĐại Cát
11/7/1982Chủ Nhật21Ất MùiKiếnMãoHung
12/7/1982Thứ Hai22Bính ThânTrừTấtCát
13/7/1982Thứ Ba23Đinh DậuMãnChủyHung
14/7/1982Thứ Tư24Mậu TuấtBìnhSâmĐại Cát
15/7/1982Thứ Năm25Kỷ HợiĐịnhTỉnhCát
16/7/1982Thứ Sáu26Canh TýChấpQuỷĐại HungThụ Tử
17/7/1982Thứ Bảy27Tân SửuPháLiễuĐại Hung
18/7/1982Chủ Nhật28Nhâm DầnNguyTinhĐại Hung
19/7/1982Thứ Hai29Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
20/7/1982Thứ Ba30Giáp ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.