Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1965

Tháng 5 âm lịch năm 1965 (Ất Tỵ) kéo dài từ 31/5/1965 đến 28/6/1965 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1965

6/6/1965Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/6/1965Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/6/1965Đại CátThứ Năm · 25 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/6/1965CátThứ Sáu · 12 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/1965CátThứ Năm · 18 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/6/1965CátThứ Tư · 24 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/6/1965CátThứ Tư · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/6/1965CátThứ Năm · 11 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1965

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/5/1965Thứ Haimùng 1Ất DậuĐịnhNguyHung
1/6/1965Thứ Bamùng 2Bính TuấtChấpThấtBình Hòa
2/6/1965Thứ Tưmùng 3Đinh HợiPháBíchBình Hòa
3/6/1965Thứ Nămmùng 4Mậu TýNguyKhuêĐại HungThụ Tử
4/6/1965Thứ Sáumùng 5Kỷ SửuThànhLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/6/1965Thứ Bảymùng 6Canh DầnThuVịĐại Cát
6/6/1965Chủ Nhậtmùng 7Tân MãoKhaiMãoĐại Cát
7/6/1965Thứ Haimùng 8Nhâm ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
8/6/1965Thứ Bamùng 9Quý TỵBếChủyĐại Hung
9/6/1965Thứ Tưmùng 10Giáp NgọKiếnSâmCát
10/6/1965Thứ Năm11Ất MùiTrừTỉnhCát
11/6/1965Thứ Sáu12Bính ThânMãnQuỷCát
12/6/1965Thứ Bảy13Đinh DậuBìnhLiễuCát
13/6/1965Chủ Nhật14Mậu TuấtĐịnhTinhHung
14/6/1965Thứ Hai15Kỷ HợiChấpTrươngHung
15/6/1965Thứ Ba16Canh TýPháDựcĐại HungThụ Tử
16/6/1965Thứ Tư17Tân SửuNguyChẩnHung
17/6/1965Thứ Năm18Nhâm DầnThànhGiácCát
18/6/1965Thứ Sáu19Quý MãoThuCangHung
19/6/1965Thứ Bảy20Giáp ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
20/6/1965Chủ Nhật21Ất TỵBếPhòngHung
21/6/1965Thứ Hai22Bính NgọKiếnTâmCát
22/6/1965Thứ Ba23Đinh MùiTrừBình Hòa
23/6/1965Thứ Tư24Mậu ThânMãnCát
24/6/1965Thứ Năm25Kỷ DậuBìnhĐẩuĐại Cát
25/6/1965Thứ Sáu26Canh TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
26/6/1965Thứ Bảy27Tân HợiChấpNữĐại Hung
27/6/1965Chủ Nhật28Nhâm TýPháĐại HungThụ Tử
28/6/1965Thứ Hai29Quý SửuNguyNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.