Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1962

Tháng 5 âm lịch năm 1962 (Nhâm Dần) kéo dài từ 2/6/1962 đến 1/7/1962 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1962

27/6/1962Đại CátThứ Tư · 26 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/6/1962Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/6/1962Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/6/1962Đại CátThứ Năm · 27 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/1962CátThứ Năm · 20 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/1962CátChủ Nhật · 16 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/6/1962CátThứ Tư · 12 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/6/1962CátThứ Năm · 13 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1962

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/6/1962Thứ Bảymùng 1Tân MùiMãnNữĐại Cát
3/6/1962Chủ Nhậtmùng 2Nhâm ThânBìnhHung
4/6/1962Thứ Haimùng 3Quý DậuĐịnhNguyHung
5/6/1962Thứ Bamùng 4Giáp TuấtChấpThấtBình Hòa
6/6/1962Thứ Tưmùng 5Ất HợiPháBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/6/1962Thứ Nămmùng 6Bính TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
8/6/1962Thứ Sáumùng 7Đinh SửuNguyLâuHung
9/6/1962Thứ Bảymùng 8Mậu DầnThànhVịĐại Cát
10/6/1962Chủ Nhậtmùng 9Kỷ MãoThuMãoBình Hòa
11/6/1962Thứ Haimùng 10Canh ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
12/6/1962Thứ Ba11Tân TỵBếChủyĐại Hung
13/6/1962Thứ Tư12Nhâm NgọKiếnSâmCát
14/6/1962Thứ Năm13Quý MùiTrừTỉnhCát
15/6/1962Thứ Sáu14Giáp ThânMãnQuỷHung
16/6/1962Thứ Bảy15Ất DậuBìnhLiễuCát
17/6/1962Chủ Nhật16Bính TuấtĐịnhTinhCát
18/6/1962Thứ Hai17Đinh HợiChấpTrươngHung
19/6/1962Thứ Ba18Mậu TýPháDựcĐại HungThụ Tử
20/6/1962Thứ Tư19Kỷ SửuNguyChẩnHung
21/6/1962Thứ Năm20Canh DầnThànhGiácCát
22/6/1962Thứ Sáu21Tân MãoThuCangHung
23/6/1962Thứ Bảy22Nhâm ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
24/6/1962Chủ Nhật23Quý TỵBếPhòngHung
25/6/1962Thứ Hai24Giáp NgọKiếnTâmHung
26/6/1962Thứ Ba25Ất MùiTrừBình Hòa
27/6/1962Thứ Tư26Bính ThânMãnĐại Cát
28/6/1962Thứ Năm27Đinh DậuBìnhĐẩuĐại Cát
29/6/1962Thứ Sáu28Mậu TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
30/6/1962Thứ Bảy29Kỷ HợiChấpNữĐại Hung
1/7/1962Chủ Nhật30Canh TýPháĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.