Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1959

Tháng 5 âm lịch năm 1959 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 6/6/1959 đến 5/7/1959 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1959

13/6/1959Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/1959Đại CátThứ Năm · 27 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/6/1959CátThứ Năm · 20 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/7/1959CátThứ Tư · 26 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/6/1959CátThứ Hai · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/6/1959CátThứ Tư · 12 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/6/1959CátThứ Năm · 13 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/6/1959CátThứ Bảy · 15 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1959

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/6/1959Thứ Bảymùng 1Kỷ MùiMãnNữBình Hòa
7/6/1959Chủ Nhậtmùng 2Canh ThânMãnHung
8/6/1959Thứ Haimùng 3Tân DậuBìnhNguyCát
9/6/1959Thứ Bamùng 4Nhâm TuấtĐịnhThấtBình Hòa
10/6/1959Thứ Tưmùng 5Quý HợiChấpBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/6/1959Thứ Nămmùng 6Giáp TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
12/6/1959Thứ Sáumùng 7Ất SửuNguyLâuHung
13/6/1959Thứ Bảymùng 8Bính DầnThànhVịĐại Cát
14/6/1959Chủ Nhậtmùng 9Đinh MãoThuMãoBình Hòa
15/6/1959Thứ Haimùng 10Mậu ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
16/6/1959Thứ Ba11Kỷ TỵBếChủyĐại Hung
17/6/1959Thứ Tư12Canh NgọKiếnSâmCát
18/6/1959Thứ Năm13Tân MùiTrừTỉnhCát
19/6/1959Thứ Sáu14Nhâm ThânMãnQuỷHung
20/6/1959Thứ Bảy15Quý DậuBìnhLiễuCát
21/6/1959Chủ Nhật16Giáp TuấtĐịnhTinhHung
22/6/1959Thứ Hai17Ất HợiChấpTrươngHung
23/6/1959Thứ Ba18Bính TýPháDựcĐại HungThụ Tử
24/6/1959Thứ Tư19Đinh SửuNguyChẩnHung
25/6/1959Thứ Năm20Mậu DầnThànhGiácCát
26/6/1959Thứ Sáu21Kỷ MãoThuCangHung
27/6/1959Thứ Bảy22Canh ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
28/6/1959Chủ Nhật23Tân TỵBếPhòngHung
29/6/1959Thứ Hai24Nhâm NgọKiếnTâmHung
30/6/1959Thứ Ba25Quý MùiTrừBình Hòa
1/7/1959Thứ Tư26Giáp ThânMãnCát
2/7/1959Thứ Năm27Ất DậuBìnhĐẩuĐại Cát
3/7/1959Thứ Sáu28Bính TuấtĐịnhNgưuBình Hòa
4/7/1959Thứ Bảy29Đinh HợiChấpNữĐại Hung
5/7/1959Chủ Nhật30Mậu TýPháĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.