Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1946

Tháng 5 âm lịch năm 1946 (Bính Tuất) kéo dài từ 31/5/1946 đến 28/6/1946 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1946

5/6/1946Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/6/1946Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/6/1946Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/1946Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/6/1946CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/6/1946CátThứ Sáu · 29 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/6/1946CátThứ Hai · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/6/1946CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1946

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/5/1946Thứ Sáumùng 1Ất TỵKiếnLâuHung
1/6/1946Thứ Bảymùng 2Bính NgọTrừVịCát
2/6/1946Chủ Nhậtmùng 3Đinh MùiMãnMãoBình Hòa
3/6/1946Thứ Haimùng 4Mậu ThânBìnhTấtCát
4/6/1946Thứ Bamùng 5Kỷ DậuĐịnhChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/6/1946Thứ Tưmùng 6Canh TuấtChấpSâmĐại Cát
6/6/1946Thứ Nămmùng 7Tân HợiPháTỉnhĐại Cát
7/6/1946Thứ Sáumùng 8Nhâm TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
8/6/1946Thứ Bảymùng 9Quý SửuNguyLiễuĐại Hung
9/6/1946Chủ Nhậtmùng 10Giáp DầnThànhTinhCát
10/6/1946Thứ Hai11Ất MãoThuTrươngCát
11/6/1946Thứ Ba12Bính ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
12/6/1946Thứ Tư13Đinh TỵBếChẩnHung
13/6/1946Thứ Năm14Mậu NgọKiếnGiácBình Hòa
14/6/1946Thứ Sáu15Kỷ MùiTrừCangHung
15/6/1946Thứ Bảy16Canh ThânMãnĐêHung
16/6/1946Chủ Nhật17Tân DậuBìnhPhòngĐại Cát
17/6/1946Thứ Hai18Nhâm TuấtĐịnhTâmĐại Hung
18/6/1946Thứ Ba19Quý HợiChấpHung
19/6/1946Thứ Tư20Giáp TýPháĐại HungThụ Tử
20/6/1946Thứ Năm21Ất SửuNguyĐẩuHung
21/6/1946Thứ Sáu22Bính DầnThànhNgưuĐại Cát
22/6/1946Thứ Bảy23Đinh MãoThuNữBình Hòa
23/6/1946Chủ Nhật24Mậu ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
24/6/1946Thứ Hai25Kỷ TỵBếNguyĐại Hung
25/6/1946Thứ Ba26Canh NgọKiếnThấtCát
26/6/1946Thứ Tư27Tân MùiTrừBíchCát
27/6/1946Thứ Năm28Nhâm ThânMãnKhuêHung
28/6/1946Thứ Sáu29Quý DậuBìnhLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.