Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1940

Tháng 5 âm lịch năm 1940 (Canh Thìn) kéo dài từ 6/6/1940 đến 4/7/1940 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1940

2/7/1940Đại CátThứ Ba · 27 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/6/1940Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/6/1940Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/6/1940CátThứ Bảy · 17 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/6/1940CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/6/1940CátChủ Nhật · 11 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/1940CátThứ Hai · 12 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/7/1940CátThứ Tư · 28 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1940

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/6/1940Thứ Nămmùng 1Canh ThìnBếKhuêĐại HungSát Chủ Dương
7/6/1940Thứ Sáumùng 2Tân TỵBếLâuĐại Hung
8/6/1940Thứ Bảymùng 3Nhâm NgọKiếnVịCát
9/6/1940Chủ Nhậtmùng 4Quý MùiTrừMãoHung
10/6/1940Thứ Haimùng 5Giáp ThânMãnTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/6/1940Thứ Bamùng 6Ất DậuBìnhChủyBình Hòa
12/6/1940Thứ Tưmùng 7Bính TuấtĐịnhSâmĐại Cát
13/6/1940Thứ Nămmùng 8Đinh HợiChấpTỉnhHung
14/6/1940Thứ Sáumùng 9Mậu TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
15/6/1940Thứ Bảymùng 10Kỷ SửuNguyLiễuĐại Hung
16/6/1940Chủ Nhật11Canh DầnThànhTinhCát
17/6/1940Thứ Hai12Tân MãoThuTrươngCát
18/6/1940Thứ Ba13Nhâm ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
19/6/1940Thứ Tư14Quý TỵBếChẩnHung
20/6/1940Thứ Năm15Giáp NgọKiếnGiácBình Hòa
21/6/1940Thứ Sáu16Ất MùiTrừCangHung
22/6/1940Thứ Bảy17Bính ThânMãnĐêCát
23/6/1940Chủ Nhật18Đinh DậuBìnhPhòngĐại Cát
24/6/1940Thứ Hai19Mậu TuấtĐịnhTâmĐại Hung
25/6/1940Thứ Ba20Kỷ HợiChấpHung
26/6/1940Thứ Tư21Canh TýPháĐại HungThụ Tử
27/6/1940Thứ Năm22Tân SửuNguyĐẩuHung
28/6/1940Thứ Sáu23Nhâm DầnThànhNgưuBình Hòa
29/6/1940Thứ Bảy24Quý MãoThuNữBình Hòa
30/6/1940Chủ Nhật25Giáp ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
1/7/1940Thứ Hai26Ất TỵBếNguyĐại Hung
2/7/1940Thứ Ba27Bính NgọKiếnThấtĐại Cát
3/7/1940Thứ Tư28Đinh MùiTrừBíchCát
4/7/1940Thứ Năm29Mậu ThânMãnKhuêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.