Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1933

Tháng 5 âm lịch năm 1933 (Quý Dậu) kéo dài từ 24/5/1933 đến 22/6/1933 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1933

4/6/1933Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 5 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/1933Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/5/1933Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/1933Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/6/1933CátThứ Ba · 14 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/5/1933CátThứ Hai · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/6/1933CátThứ Sáu · 17 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/6/1933CátThứ Hai · 20 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1933

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/5/1933Thứ Tưmùng 1Canh DầnThuSâmĐại Cát
25/5/1933Thứ Nămmùng 2Tân MãoKhaiTỉnhĐại Cát
26/5/1933Thứ Sáumùng 3Nhâm ThìnBếQuỷĐại HungSát Chủ Dương
27/5/1933Thứ Bảymùng 4Quý TỵKiếnLiễuHung
28/5/1933Chủ Nhậtmùng 5Giáp NgọTrừTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/5/1933Thứ Haimùng 6Ất MùiMãnTrươngCát
30/5/1933Thứ Bamùng 7Bính ThânBìnhDựcHung
31/5/1933Thứ Tưmùng 8Đinh DậuĐịnhChẩnBình Hòa
1/6/1933Thứ Nămmùng 9Mậu TuấtChấpGiácBình Hòa
2/6/1933Thứ Sáumùng 10Kỷ HợiPháCangĐại Hung
3/6/1933Thứ Bảy11Canh TýNguyĐêĐại HungThụ Tử
4/6/1933Chủ Nhật12Tân SửuThànhPhòngĐại Cát
5/6/1933Thứ Hai13Nhâm DầnThuTâmĐại Hung
6/6/1933Thứ Ba14Quý MãoKhaiCát
7/6/1933Thứ Tư15Giáp ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
8/6/1933Thứ Năm16Ất TỵBếĐẩuHung
9/6/1933Thứ Sáu17Bính NgọKiếnNgưuCát
10/6/1933Thứ Bảy18Đinh MùiTrừNữHung
11/6/1933Chủ Nhật19Mậu ThânMãnHung
12/6/1933Thứ Hai20Kỷ DậuBìnhNguyCát
13/6/1933Thứ Ba21Canh TuấtĐịnhThấtBình Hòa
14/6/1933Thứ Tư22Tân HợiChấpBíchHung
15/6/1933Thứ Năm23Nhâm TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
16/6/1933Thứ Sáu24Quý SửuNguyLâuHung
17/6/1933Thứ Bảy25Giáp DầnThànhVịĐại Cát
18/6/1933Chủ Nhật26Ất MãoThuMãoBình Hòa
19/6/1933Thứ Hai27Bính ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
20/6/1933Thứ Ba28Đinh TỵBếChủyĐại Hung
21/6/1933Thứ Tư29Mậu NgọKiếnSâmCát
22/6/1933Thứ Năm30Kỷ MùiTrừTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.