Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1932

Tháng 5 âm lịch năm 1932 (Nhâm Thân) kéo dài từ 4/6/1932 đến 3/7/1932 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1932

14/6/1932Đại CátThứ Ba · 11 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/6/1932Đại CátThứ Tư · 19 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/1932Đại CátThứ Tư · 26 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/6/1932CátThứ Sáu · 14 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/1932CátThứ Năm · 20 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/6/1932CátThứ Tư · 12 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1932

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/6/1932Thứ Bảymùng 1Bính ThânBìnhĐêHung
5/6/1932Chủ Nhậtmùng 2Đinh DậuĐịnhPhòngBình Hòa
6/6/1932Thứ Haimùng 3Mậu TuấtChấpTâmĐại Hung
7/6/1932Thứ Bamùng 4Kỷ HợiChấpHung
8/6/1932Thứ Tưmùng 5Canh TýPháĐại HungThụ Tử
9/6/1932Thứ Nămmùng 6Tân SửuNguyĐẩuHung
10/6/1932Thứ Sáumùng 7Nhâm DầnThànhNgưuBình Hòa
11/6/1932Thứ Bảymùng 8Quý MãoThuNữBình Hòa
12/6/1932Chủ Nhậtmùng 9Giáp ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
13/6/1932Thứ Haimùng 10Ất TỵBếNguyĐại Hung
14/6/1932Thứ Ba11Bính NgọKiếnThấtĐại Cát
15/6/1932Thứ Tư12Đinh MùiTrừBíchCát
16/6/1932Thứ Năm13Mậu ThânMãnKhuêHung
17/6/1932Thứ Sáu14Kỷ DậuBìnhLâuCát
18/6/1932Thứ Bảy15Canh TuấtĐịnhVịBình Hòa
19/6/1932Chủ Nhật16Tân HợiChấpMãoĐại Hung
20/6/1932Thứ Hai17Nhâm TýPháTấtĐại HungThụ Tử
21/6/1932Thứ Ba18Quý SửuNguyChủyĐại Hung
22/6/1932Thứ Tư19Giáp DầnThànhSâmĐại Cát
23/6/1932Thứ Năm20Ất MãoThuTỉnhCát
24/6/1932Thứ Sáu21Bính ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
25/6/1932Thứ Bảy22Đinh TỵBếLiễuĐại Hung
26/6/1932Chủ Nhật23Mậu NgọKiếnTinhHung
27/6/1932Thứ Hai24Kỷ MùiTrừTrươngBình Hòa
28/6/1932Thứ Ba25Canh ThânMãnDựcHung
29/6/1932Thứ Tư26Tân DậuBìnhChẩnĐại Cát
30/6/1932Thứ Năm27Nhâm TuấtĐịnhGiácBình Hòa
1/7/1932Thứ Sáu28Quý HợiChấpCangĐại Hung
2/7/1932Thứ Bảy29Giáp TýPháĐêĐại HungThụ Tử
3/7/1932Chủ Nhật30Ất SửuNguyPhòngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.