Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1929

Tháng 5 âm lịch năm 1929 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 7/6/1929 đến 6/7/1929 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1929

9/6/1929Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/6/1929Đại CátThứ Tư · 20 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/7/1929Đại CátThứ Tư · 27 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/6/1929CátThứ Năm · 14 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/6/1929CátThứ Sáu · 15 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/6/1929CátChủ Nhật · 24 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/6/1929CátThứ Năm · 21 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/6/1929CátThứ Ba · 12 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1929

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/6/1929Thứ Sáumùng 1Quý MùiTrừCangHung
8/6/1929Thứ Bảymùng 2Giáp ThânMãnĐêHung
9/6/1929Chủ Nhậtmùng 3Ất DậuBìnhPhòngĐại Cát
10/6/1929Thứ Haimùng 4Bính TuấtĐịnhTâmBình Hòa
11/6/1929Thứ Bamùng 5Đinh HợiChấpĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/6/1929Thứ Tưmùng 6Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
13/6/1929Thứ Nămmùng 7Kỷ SửuNguyĐẩuHung
14/6/1929Thứ Sáumùng 8Canh DầnThànhNgưuBình Hòa
15/6/1929Thứ Bảymùng 9Tân MãoThuNữBình Hòa
16/6/1929Chủ Nhậtmùng 10Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
17/6/1929Thứ Hai11Quý TỵBếNguyĐại Hung
18/6/1929Thứ Ba12Giáp NgọKiếnThấtCát
19/6/1929Thứ Tư13Ất MùiTrừBíchCát
20/6/1929Thứ Năm14Bính ThânMãnKhuêCát
21/6/1929Thứ Sáu15Đinh DậuBìnhLâuCát
22/6/1929Thứ Bảy16Mậu TuấtĐịnhVịBình Hòa
23/6/1929Chủ Nhật17Kỷ HợiChấpMãoĐại Hung
24/6/1929Thứ Hai18Canh TýPháTấtĐại HungThụ Tử
25/6/1929Thứ Ba19Tân SửuNguyChủyĐại Hung
26/6/1929Thứ Tư20Nhâm DầnThànhSâmĐại Cát
27/6/1929Thứ Năm21Quý MãoThuTỉnhCát
28/6/1929Thứ Sáu22Giáp ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
29/6/1929Thứ Bảy23Ất TỵBếLiễuĐại Hung
30/6/1929Chủ Nhật24Bính NgọKiếnTinhCát
1/7/1929Thứ Hai25Đinh MùiTrừTrươngBình Hòa
2/7/1929Thứ Ba26Mậu ThânMãnDựcHung
3/7/1929Thứ Tư27Kỷ DậuBìnhChẩnĐại Cát
4/7/1929Thứ Năm28Canh TuấtĐịnhGiácBình Hòa
5/7/1929Thứ Sáu29Tân HợiChấpCangĐại Hung
6/7/1929Thứ Bảy30Nhâm TýPháĐêĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.