Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1925

Tháng 5 âm lịch năm 1925 (Ất Sửu) kéo dài từ 21/6/1925 đến 20/7/1925 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1925

1/7/1925Đại CátThứ Tư · 11 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/7/1925Đại CátThứ Năm · 19 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bế · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/6/1925Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/1925CátThứ Hai · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/7/1925CátThứ Bảy · 28 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/7/1925CátThứ Hai · 30 tháng 5 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/6/1925CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/6/1925CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1925

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/6/1925Chủ Nhậtmùng 1Bính TýPháĐại HungThụ Tử
22/6/1925Thứ Haimùng 2Đinh SửuNguyNguyĐại Hung
23/6/1925Thứ Bamùng 3Mậu DầnThànhThấtĐại Cát
24/6/1925Thứ Tưmùng 4Kỷ MãoThuBíchCát
25/6/1925Thứ Nămmùng 5Canh ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
26/6/1925Thứ Sáumùng 6Tân TỵBếLâuĐại Hung
27/6/1925Thứ Bảymùng 7Nhâm NgọKiếnVịCát
28/6/1925Chủ Nhậtmùng 8Quý MùiTrừMãoHung
29/6/1925Thứ Haimùng 9Giáp ThânMãnTấtCát
30/6/1925Thứ Bamùng 10Ất DậuBìnhChủyBình Hòa
1/7/1925Thứ Tư11Bính TuấtĐịnhSâmĐại Cát
2/7/1925Thứ Năm12Đinh HợiChấpTỉnhHung
3/7/1925Thứ Sáu13Mậu TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
4/7/1925Thứ Bảy14Kỷ SửuNguyLiễuĐại Hung
5/7/1925Chủ Nhật15Canh DầnThànhTinhCát
6/7/1925Thứ Hai16Tân MãoThuTrươngCát
7/7/1925Thứ Ba17Nhâm ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
8/7/1925Thứ Tư18Quý TỵBếChẩnHung
9/7/1925Thứ Năm19Giáp NgọBếGiácĐại Cát
10/7/1925Thứ Sáu20Ất MùiKiếnCangĐại Hung
11/7/1925Thứ Bảy21Bính ThânTrừĐêHung
12/7/1925Chủ Nhật22Đinh DậuMãnPhòngCát
13/7/1925Thứ Hai23Mậu TuấtBìnhTâmBình Hòa
14/7/1925Thứ Ba24Kỷ HợiĐịnhCát
15/7/1925Thứ Tư25Canh TýChấpĐại HungThụ Tử
16/7/1925Thứ Năm26Tân SửuPháĐẩuHung
17/7/1925Thứ Sáu27Nhâm DầnNguyNgưuĐại Hung
18/7/1925Thứ Bảy28Quý MãoThànhNữCát
19/7/1925Chủ Nhật29Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
20/7/1925Thứ Hai30Ất TỵKhaiNguyCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.