Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1911

Tháng 5 âm lịch năm 1911 (Tân Hợi) kéo dài từ 28/5/1911 đến 25/6/1911 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1911

31/5/1911Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/6/1911Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/6/1911Đại CátThứ Năm · 12 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/6/1911Đại CátThứ Ba · 17 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/6/1911CátThứ Hai · 23 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/6/1911CátThứ Ba · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/6/1911CátThứ Tư · 18 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/6/1911CátThứ Tư · 11 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Bình · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1911

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/5/1911Chủ Nhậtmùng 1Mậu TuấtChấpTinhHung
29/5/1911Thứ Haimùng 2Kỷ HợiPháTrươngBình Hòa
30/5/1911Thứ Bamùng 3Canh TýNguyDựcĐại Hung — Thụ Tử
31/5/1911Thứ Tưmùng 4Tân SửuThànhChẩnĐại Cát
1/6/1911Thứ Nămmùng 5Nhâm DầnThuGiácĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/6/1911Thứ Sáumùng 6Quý MãoKhaiCangBình Hòa
3/6/1911Thứ Bảymùng 7Giáp ThìnBếĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/6/1911Chủ Nhậtmùng 8Ất TỵKiếnPhòngBình Hòa
5/6/1911Thứ Haimùng 9Bính NgọTrừTâmHung
6/6/1911Thứ Bamùng 10Đinh MùiMãnVĩCát
7/6/1911Thứ Tư11Mậu ThânBìnhCơCát
8/6/1911Thứ Năm12Kỷ DậuBìnhĐẩuĐại Cát
9/6/1911Thứ Sáu13Canh TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
10/6/1911Thứ Bảy14Tân HợiChấpNữĐại Hung
11/6/1911Chủ Nhật15Nhâm TýPháHưĐại Hung — Thụ Tử
12/6/1911Thứ Hai16Quý SửuNguyNguyĐại Hung
13/6/1911Thứ Ba17Giáp DầnThànhThấtĐại Cát
14/6/1911Thứ Tư18Ất MãoThuBíchCát
15/6/1911Thứ Năm19Bính ThìnKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/6/1911Thứ Sáu20Đinh TỵBếLâuĐại Hung
17/6/1911Thứ Bảy21Mậu NgọKiếnVịCát
18/6/1911Chủ Nhật22Kỷ MùiTrừMãoHung
19/6/1911Thứ Hai23Canh ThânMãnTấtCát
20/6/1911Thứ Ba24Tân DậuBìnhChủyBình Hòa
21/6/1911Thứ Tư25Nhâm TuấtĐịnhSâmBình Hòa
22/6/1911Thứ Năm26Quý HợiChấpTỉnhHung
23/6/1911Thứ Sáu27Giáp TýPháQuỷĐại Hung — Thụ Tử
24/6/1911Thứ Bảy28Ất SửuNguyLiễuĐại Hung
25/6/1911Chủ Nhật29Bính DầnThànhTinhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.