Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1903

Tháng 5 âm lịch năm 1903 (Quý Mão) kéo dài từ 27/5/1903 đến 24/6/1903 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1903

1/6/1903Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/5/1903Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/6/1903Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/5/1903CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/6/1903CátThứ Bảy · 11 tháng 5 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/1903CátThứ Hai · 13 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/1903CátThứ Ba · 28 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/6/1903CátThứ Tư · 29 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1903

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/5/1903Thứ Tưmùng 1Ất MãoKhaiBíchĐại Cát
28/5/1903Thứ Nămmùng 2Bính ThìnBếKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/5/1903Thứ Sáumùng 3Đinh TỵKiếnLâuHung
30/5/1903Thứ Bảymùng 4Mậu NgọTrừVịCát
31/5/1903Chủ Nhậtmùng 5Kỷ MùiMãnMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/6/1903Thứ Haimùng 6Canh ThânBìnhTấtĐại Cát
2/6/1903Thứ Bamùng 7Tân DậuĐịnhChủyBình Hòa
3/6/1903Thứ Tưmùng 8Nhâm TuấtChấpSâmBình Hòa
4/6/1903Thứ Nămmùng 9Quý HợiPháTỉnhBình Hòa
5/6/1903Thứ Sáumùng 10Giáp TýNguyQuỷĐại Hung — Thụ Tử
6/6/1903Thứ Bảy11Ất SửuThànhLiễuCát
7/6/1903Chủ Nhật12Bính DầnThuTinhHung
8/6/1903Thứ Hai13Đinh MãoThuTrươngCát
9/6/1903Thứ Ba14Mậu ThìnKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/6/1903Thứ Tư15Kỷ TỵBếChẩnHung
11/6/1903Thứ Năm16Canh NgọKiếnGiácBình Hòa
12/6/1903Thứ Sáu17Tân MùiTrừCangHung
13/6/1903Thứ Bảy18Nhâm ThânMãnĐêHung
14/6/1903Chủ Nhật19Quý DậuBìnhPhòngĐại Cát
15/6/1903Thứ Hai20Giáp TuấtĐịnhTâmĐại Hung
16/6/1903Thứ Ba21Ất HợiChấpVĩHung
17/6/1903Thứ Tư22Bính TýPháCơĐại Hung — Thụ Tử
18/6/1903Thứ Năm23Đinh SửuNguyĐẩuHung
19/6/1903Thứ Sáu24Mậu DầnThànhNgưuBình Hòa
20/6/1903Thứ Bảy25Kỷ MãoThuNữBình Hòa
21/6/1903Chủ Nhật26Canh ThìnKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/6/1903Thứ Hai27Tân TỵBếNguyĐại Hung
23/6/1903Thứ Ba28Nhâm NgọKiếnThấtCát
24/6/1903Thứ Tư29Quý MùiTrừBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.