Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Nhuận Âm Lịch Năm 1974

Tháng 4 nhuận âm lịch năm 1974 (Giáp Dần) kéo dài từ 22/5/1974 đến 19/6/1974 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 nhuận âm lịch 1974

29/5/1974Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/5/1974Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/1974Đại CátThứ Tư · 15 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/1974Đại CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/6/1974Đại CátThứ Năm · 23 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/6/1974Đại CátThứ Ba · 28 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/6/1974CátThứ Tư · 22 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/6/1974CátThứ Tư · 29 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 nhuận âm lịch năm 1974

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/5/1974Thứ Tưmùng 1Quý HợiPháBíchBình Hòa
23/5/1974Thứ Nămmùng 2Giáp TýNguyKhuêĐại Hung
24/5/1974Thứ Sáumùng 3Ất SửuThànhLâuĐại Cát
25/5/1974Thứ Bảymùng 4Bính DầnThuVịBình Hòa
26/5/1974Chủ Nhậtmùng 5Đinh MãoKhaiMãoCát
27/5/1974Thứ Haimùng 6Mậu ThìnBếTấtHung
28/5/1974Thứ Bamùng 7Kỷ TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
29/5/1974Thứ Tưmùng 8Canh NgọTrừSâmĐại Cát
30/5/1974Thứ Nămmùng 9Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
31/5/1974Thứ Sáumùng 10Nhâm ThânBìnhQuỷHung
1/6/1974Thứ Bảy11Quý DậuĐịnhLiễuHung
2/6/1974Chủ Nhật12Giáp TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
3/6/1974Thứ Hai13Ất HợiPháTrươngBình Hòa
4/6/1974Thứ Ba14Bính TýNguyDựcĐại Hung
5/6/1974Thứ Tư15Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
6/6/1974Thứ Năm16Mậu DầnThuGiácBình Hòa
7/6/1974Thứ Sáu17Kỷ MãoThuCangHung
8/6/1974Thứ Bảy18Canh ThìnKhaiĐêBình Hòa
9/6/1974Chủ Nhật19Tân TỵBếPhòngĐại HungThụ Tử
10/6/1974Thứ Hai20Nhâm NgọKiếnTâmHung
11/6/1974Thứ Ba21Quý MùiTrừBình Hòa
12/6/1974Thứ Tư22Giáp ThânMãnCát
13/6/1974Thứ Năm23Ất DậuBìnhĐẩuĐại Cát
14/6/1974Thứ Sáu24Bính TuấtĐịnhNgưuĐại HungSát Chủ Dương
15/6/1974Thứ Bảy25Đinh HợiChấpNữĐại Hung
16/6/1974Chủ Nhật26Mậu TýPháĐại Hung
17/6/1974Thứ Hai27Kỷ SửuNguyNguyĐại Hung
18/6/1974Thứ Ba28Canh DầnThànhThấtĐại Cát
19/6/1974Thứ Tư29Tân MãoThuBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.