Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Nhuận Âm Lịch Năm 1906

Tháng 4 nhuận âm lịch năm 1906 (Bính Ngọ) kéo dài từ 23/5/1906 đến 21/6/1906 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 nhuận âm lịch 1906

26/5/1906Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/5/1906Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/1906Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/6/1906Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/6/1906CátThứ Bảy · 11 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/1906CátThứ Hai · 13 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/1906CátThứ Năm · 30 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/5/1906CátThứ Hai · mùng 6 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 nhuận âm lịch năm 1906

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/5/1906Thứ Tưmùng 1Đinh MãoKhaiBíchĐại Cát
24/5/1906Thứ Nămmùng 2Mậu ThìnBếKhuêĐại Hung
25/5/1906Thứ Sáumùng 3Kỷ TỵKiếnLâuĐại Hung — Thụ Tử
26/5/1906Thứ Bảymùng 4Canh NgọTrừVịĐại Cát
27/5/1906Chủ Nhậtmùng 5Tân MùiMãnMãoĐại Cát
28/5/1906Thứ Haimùng 6Nhâm ThânBìnhTấtCát
29/5/1906Thứ Bamùng 7Quý DậuĐịnhChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/5/1906Thứ Tưmùng 8Giáp TuấtChấpSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/5/1906Thứ Nămmùng 9Ất HợiPháTỉnhBình Hòa
1/6/1906Thứ Sáumùng 10Bính TýNguyQuỷĐại Hung
2/6/1906Thứ Bảy11Đinh SửuThànhLiễuCát
3/6/1906Chủ Nhật12Mậu DầnThuTinhHung
4/6/1906Thứ Hai13Kỷ MãoKhaiTrươngCát
5/6/1906Thứ Ba14Canh ThìnBếDựcHung
6/6/1906Thứ Tư15Tân TỵKiếnChẩnĐại Hung — Thụ Tử
7/6/1906Thứ Năm16Nhâm NgọKiếnGiácBình Hòa
8/6/1906Thứ Sáu17Quý MùiTrừCangHung
9/6/1906Thứ Bảy18Giáp ThânMãnĐêHung
10/6/1906Chủ Nhật19Ất DậuBìnhPhòngĐại Cát
11/6/1906Thứ Hai20Bính TuấtĐịnhTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/6/1906Thứ Ba21Đinh HợiChấpVĩHung
13/6/1906Thứ Tư22Mậu TýPháCơBình Hòa
14/6/1906Thứ Năm23Kỷ SửuNguyĐẩuHung
15/6/1906Thứ Sáu24Canh DầnThànhNgưuBình Hòa
16/6/1906Thứ Bảy25Tân MãoThuNữBình Hòa
17/6/1906Chủ Nhật26Nhâm ThìnKhaiHưBình Hòa
18/6/1906Thứ Hai27Quý TỵBếNguyĐại Hung — Thụ Tử
19/6/1906Thứ Ba28Giáp NgọKiếnThấtCát
20/6/1906Thứ Tư29Ất MùiTrừBíchCát
21/6/1906Thứ Năm30Bính ThânMãnKhuêCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.