Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2172

Tháng 4 âm lịch năm 2172 (Nhâm Thân) kéo dài từ 23/4/2172 đến 22/5/2172 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2172

11/5/2172Đại CátThứ Hai · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/2172Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/2172Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/5/2172Đại CátThứ Hai · 12 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/5/2172Đại CátThứ Năm · 15 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/5/2172CátThứ Ba · 27 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/5/2172CátThứ Tư · 28 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/4/2172CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2172

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/4/2172Thứ Nămmùng 1Quý SửuThuĐẩuBình Hòa
24/4/2172Thứ Sáumùng 2Giáp DầnKhaiNgưuCát
25/4/2172Thứ Bảymùng 3Ất MãoBếNữĐại Hung
26/4/2172Chủ Nhậtmùng 4Bính ThìnKiếnHưHung
27/4/2172Thứ Haimùng 5Đinh TỵTrừNguyĐại Hung — Thụ Tử
28/4/2172Thứ Bamùng 6Mậu NgọMãnThấtCát
29/4/2172Thứ Tưmùng 7Kỷ MùiBìnhBíchĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/4/2172Thứ Nămmùng 8Canh ThânĐịnhKhuêHung
1/5/2172Thứ Sáumùng 9Tân DậuChấpLâuBình Hòa
2/5/2172Thứ Bảymùng 10Nhâm TuấtPháVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/5/2172Chủ Nhật11Quý HợiNguyMãoĐại Hung
4/5/2172Thứ Hai12Giáp TýThànhTấtĐại Cát
5/5/2172Thứ Ba13Ất SửuThuChủyĐại Hung
6/5/2172Thứ Tư14Bính DầnThuSâmBình Hòa
7/5/2172Thứ Năm15Đinh MãoKhaiTỉnhĐại Cát
8/5/2172Thứ Sáu16Mậu ThìnBếQuỷĐại Hung
9/5/2172Thứ Bảy17Kỷ TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
10/5/2172Chủ Nhật18Canh NgọTrừTinhĐại Cát
11/5/2172Thứ Hai19Tân MùiMãnTrươngĐại Cát
12/5/2172Thứ Ba20Nhâm ThânBìnhDựcHung
13/5/2172Thứ Tư21Quý DậuĐịnhChẩnBình Hòa
14/5/2172Thứ Năm22Giáp TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/5/2172Thứ Sáu23Ất HợiPháCangĐại Hung
16/5/2172Thứ Bảy24Bính TýNguyĐêĐại Hung
17/5/2172Chủ Nhật25Đinh SửuThànhPhòngĐại Cát
18/5/2172Thứ Hai26Mậu DầnThuTâmĐại Hung
19/5/2172Thứ Ba27Kỷ MãoKhaiVĩCát
20/5/2172Thứ Tư28Canh ThìnBếCơCát
21/5/2172Thứ Năm29Tân TỵKiếnĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
22/5/2172Thứ Sáu30Nhâm NgọTrừNgưuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.