Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2171

Tháng 4 âm lịch năm 2171 (Tân Mùi) kéo dài từ 5/5/2171 đến 3/6/2171 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2171

6/5/2171Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/5/2171Đại CátThứ Năm · 12 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/5/2171Đại CátThứ Năm · 19 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/2171CátThứ Hai · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/5/2171CátThứ Sáu · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/2171CátThứ Ba · 24 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/5/2171CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/2171CátThứ Bảy · 21 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2171

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/5/2171Chủ Nhậtmùng 1Kỷ MùiBìnhMãoBình Hòa
6/5/2171Thứ Haimùng 2Canh ThânBìnhTấtĐại Cát
7/5/2171Thứ Bamùng 3Tân DậuĐịnhChủyBình Hòa
8/5/2171Thứ Tưmùng 4Nhâm TuấtChấpSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/5/2171Thứ Nămmùng 5Quý HợiPháTỉnhBình Hòa
10/5/2171Thứ Sáumùng 6Giáp TýNguyQuỷĐại Hung
11/5/2171Thứ Bảymùng 7Ất SửuThànhLiễuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
12/5/2171Chủ Nhậtmùng 8Bính DầnThuTinhHung
13/5/2171Thứ Haimùng 9Đinh MãoKhaiTrươngCát
14/5/2171Thứ Bamùng 10Mậu ThìnBếDựcĐại Hung
15/5/2171Thứ Tư11Kỷ TỵKiếnChẩnĐại Hung — Thụ Tử
16/5/2171Thứ Năm12Canh NgọTrừGiácĐại Cát
17/5/2171Thứ Sáu13Tân MùiMãnCangCát
18/5/2171Thứ Bảy14Nhâm ThânBìnhĐêHung
19/5/2171Chủ Nhật15Quý DậuĐịnhPhòngBình Hòa
20/5/2171Thứ Hai16Giáp TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/5/2171Thứ Ba17Ất HợiPháVĩBình Hòa
22/5/2171Thứ Tư18Bính TýNguyCơĐại Hung
23/5/2171Thứ Năm19Đinh SửuThànhĐẩuĐại Cát
24/5/2171Thứ Sáu20Mậu DầnThuNgưuĐại Hung
25/5/2171Thứ Bảy21Kỷ MãoKhaiNữCát
26/5/2171Chủ Nhật22Canh ThìnBếHưHung
27/5/2171Thứ Hai23Tân TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
28/5/2171Thứ Ba24Nhâm NgọTrừThấtCát
29/5/2171Thứ Tư25Quý MùiMãnBíchCát
30/5/2171Thứ Năm26Giáp ThânBìnhKhuêHung
31/5/2171Thứ Sáu27Ất DậuĐịnhLâuBình Hòa
1/6/2171Thứ Bảy28Bính TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/6/2171Chủ Nhật29Đinh HợiPháMãoHung
3/6/2171Thứ Hai30Mậu TýNguyTấtHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.