Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2170

Tháng 4 âm lịch năm 2170 (Canh Ngọ) kéo dài từ 16/5/2170 đến 13/6/2170 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2170

16/5/2170Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/2170Đại CátThứ Tư · 15 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/5/2170CátThứ Hai · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/5/2170CátThứ Hai · 13 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/2170CátThứ Bảy · 18 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/6/2170CátThứ Hai · 20 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/5/2170CátThứ Tư · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Bình · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/6/2170CátChủ Nhật · 26 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2170

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/5/2170Thứ Tưmùng 1Ất SửuThànhChẩnĐại Cát
17/5/2170Thứ Nămmùng 2Bính DầnThuGiácBình Hòa
18/5/2170Thứ Sáumùng 3Đinh MãoKhaiCangBình Hòa
19/5/2170Thứ Bảymùng 4Mậu ThìnBếĐêĐại Hung
20/5/2170Chủ Nhậtmùng 5Kỷ TỵKiếnPhòngĐại Hung — Thụ Tử
21/5/2170Thứ Haimùng 6Canh NgọTrừTâmCát
22/5/2170Thứ Bamùng 7Tân MùiMãnVĩĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
23/5/2170Thứ Tưmùng 8Nhâm ThânBìnhCơCát
24/5/2170Thứ Nămmùng 9Quý DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
25/5/2170Thứ Sáumùng 10Giáp TuấtChấpNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/5/2170Thứ Bảy11Ất HợiPháNữHung
27/5/2170Chủ Nhật12Bính TýNguyHưĐại Hung
28/5/2170Thứ Hai13Đinh SửuThànhNguyCát
29/5/2170Thứ Ba14Mậu DầnThuThấtBình Hòa
30/5/2170Thứ Tư15Kỷ MãoKhaiBíchĐại Cát
31/5/2170Thứ Năm16Canh ThìnBếKhuêHung
1/6/2170Thứ Sáu17Tân TỵKiếnLâuĐại Hung — Thụ Tử
2/6/2170Thứ Bảy18Nhâm NgọTrừVịCát
3/6/2170Chủ Nhật19Quý MùiMãnMãoBình Hòa
4/6/2170Thứ Hai20Giáp ThânBìnhTấtCát
5/6/2170Thứ Ba21Ất DậuĐịnhChủyĐại Hung
6/6/2170Thứ Tư22Bính TuấtĐịnhSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/6/2170Thứ Năm23Đinh HợiChấpTỉnhHung
8/6/2170Thứ Sáu24Mậu TýPháQuỷĐại Hung
9/6/2170Thứ Bảy25Kỷ SửuNguyLiễuĐại Hung
10/6/2170Chủ Nhật26Canh DầnThànhTinhCát
11/6/2170Thứ Hai27Tân MãoThuTrươngCát
12/6/2170Thứ Ba28Nhâm ThìnKhaiDựcBình Hòa
13/6/2170Thứ Tư29Quý TỵBếChẩnĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.