Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2157

Tháng 4 âm lịch năm 2157 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 9/5/2157 đến 6/6/2157 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2157

30/5/2157Đại CátThứ Hai · 22 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2157Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/2157Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/2157Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/5/2157Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/2157Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/5/2157Đại CátThứ Năm · 18 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/5/2157CátThứ Ba · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2157

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/5/2157Thứ Haimùng 1Canh TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/5/2157Thứ Bamùng 2Tân HợiPháVĩĐại Cát
11/5/2157Thứ Tưmùng 3Nhâm TýNguyCơĐại Hung
12/5/2157Thứ Nămmùng 4Quý SửuThànhĐẩuĐại Cát
13/5/2157Thứ Sáumùng 5Giáp DầnThuNgưuĐại Hung
14/5/2157Thứ Bảymùng 6Ất MãoKhaiNữCát
15/5/2157Chủ Nhậtmùng 7Bính ThìnBếHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
16/5/2157Thứ Haimùng 8Đinh TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
17/5/2157Thứ Bamùng 9Mậu NgọTrừThấtCát
18/5/2157Thứ Tưmùng 10Kỷ MùiMãnBíchCát
19/5/2157Thứ Năm11Canh ThânBìnhKhuêCát
20/5/2157Thứ Sáu12Tân DậuĐịnhLâuĐại Cát
21/5/2157Thứ Bảy13Nhâm TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/5/2157Chủ Nhật14Quý HợiPháMãoHung
23/5/2157Thứ Hai15Giáp TýNguyTấtHung
24/5/2157Thứ Ba16Ất SửuThànhChủyCát
25/5/2157Thứ Tư17Bính DầnThuSâmBình Hòa
26/5/2157Thứ Năm18Đinh MãoKhaiTỉnhĐại Cát
27/5/2157Thứ Sáu19Mậu ThìnBếQuỷĐại Hung
28/5/2157Thứ Bảy20Kỷ TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
29/5/2157Chủ Nhật21Canh NgọTrừTinhĐại Cát
30/5/2157Thứ Hai22Tân MùiMãnTrươngĐại Cát
31/5/2157Thứ Ba23Nhâm ThânBìnhDựcHung
1/6/2157Thứ Tư24Quý DậuĐịnhChẩnBình Hòa
2/6/2157Thứ Năm25Giáp TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/6/2157Thứ Sáu26Ất HợiPháCangĐại Hung
4/6/2157Thứ Bảy27Bính TýNguyĐêĐại Hung
5/6/2157Chủ Nhật28Đinh SửuThànhPhòngĐại Cát
6/6/2157Thứ Hai29Mậu DầnThànhTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.