Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2153

Tháng 4 âm lịch năm 2153 (Quý Sửu) kéo dài từ 24/4/2153 đến 22/5/2153 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2153

2/5/2153Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/5/2153Đại CátThứ Hai · 28 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/4/2153Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/5/2153Đại CátThứ Tư · 16 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/2153Đại CátThứ Năm · 17 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/5/2153Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/5/2153CátThứ Năm · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/2153CátThứ Ba · 22 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2153

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/4/2153Thứ Bamùng 1Giáp TuấtPháThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/4/2153Thứ Tưmùng 2Ất HợiNguyBíchHung
26/4/2153Thứ Nămmùng 3Bính TýThànhKhuêBình Hòa
27/4/2153Thứ Sáumùng 4Đinh SửuThuLâuBình Hòa
28/4/2153Thứ Bảymùng 5Mậu DầnKhaiVịĐại Cát
29/4/2153Chủ Nhậtmùng 6Kỷ MãoBếMãoĐại Hung
30/4/2153Thứ Haimùng 7Canh ThìnKiếnTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/5/2153Thứ Bamùng 8Tân TỵTrừChủyĐại Hung — Thụ Tử
2/5/2153Thứ Tưmùng 9Nhâm NgọMãnSâmĐại Cát
3/5/2153Thứ Nămmùng 10Quý MùiBìnhTỉnhCát
4/5/2153Thứ Sáu11Giáp ThânĐịnhQuỷHung
5/5/2153Thứ Bảy12Ất DậuChấpLiễuHung
6/5/2153Chủ Nhật13Bính TuấtChấpTinhĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/5/2153Thứ Hai14Đinh HợiPháTrươngBình Hòa
8/5/2153Thứ Ba15Mậu TýNguyDựcĐại Hung
9/5/2153Thứ Tư16Kỷ SửuThànhChẩnĐại Cát
10/5/2153Thứ Năm17Canh DầnThuGiácĐại Cát
11/5/2153Thứ Sáu18Tân MãoKhaiCangĐại Cát
12/5/2153Thứ Bảy19Nhâm ThìnBếĐêĐại Hung
13/5/2153Chủ Nhật20Quý TỵKiếnPhòngĐại Hung — Thụ Tử
14/5/2153Thứ Hai21Giáp NgọTrừTâmHung
15/5/2153Thứ Ba22Ất MùiMãnVĩCát
16/5/2153Thứ Tư23Bính ThânBìnhCơCát
17/5/2153Thứ Năm24Đinh DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
18/5/2153Thứ Sáu25Mậu TuấtChấpNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/5/2153Thứ Bảy26Kỷ HợiPháNữHung
20/5/2153Chủ Nhật27Canh TýNguyHưHung
21/5/2153Thứ Hai28Tân SửuThànhNguyĐại Cát
22/5/2153Thứ Ba29Nhâm DầnThuThấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.