Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2135

Tháng 4 âm lịch năm 2135 (Ất Mùi) kéo dài từ 13/5/2135 đến 11/6/2135 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2135

25/5/2135Đại CátThứ Tư · 13 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/5/2135Đại CátThứ Năm · 14 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/2135Đại CátThứ Tư · 20 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/2135Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/6/2135Đại CátThứ Năm · 28 tháng 4 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/5/2135CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/5/2135CátThứ Hai · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/6/2135CátThứ Tư · 27 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2135

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/5/2135Thứ Sáumùng 1Mậu NgọTrừNgưuHung
14/5/2135Thứ Bảymùng 2Kỷ MùiMãnNữBình Hòa
15/5/2135Chủ Nhậtmùng 3Canh ThânBìnhCát
16/5/2135Thứ Haimùng 4Tân DậuĐịnhNguyCát
17/5/2135Thứ Bamùng 5Nhâm TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
18/5/2135Thứ Tưmùng 6Quý HợiPháBíchBình Hòa
19/5/2135Thứ Nămmùng 7Giáp TýNguyKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/5/2135Thứ Sáumùng 8Ất SửuThànhLâuĐại Cát
21/5/2135Thứ Bảymùng 9Bính DầnThuVịBình Hòa
22/5/2135Chủ Nhậtmùng 10Đinh MãoKhaiMãoCát
23/5/2135Thứ Hai11Mậu ThìnBếTấtHung
24/5/2135Thứ Ba12Kỷ TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
25/5/2135Thứ Tư13Canh NgọTrừSâmĐại Cát
26/5/2135Thứ Năm14Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
27/5/2135Thứ Sáu15Nhâm ThânBìnhQuỷHung
28/5/2135Thứ Bảy16Quý DậuĐịnhLiễuHung
29/5/2135Chủ Nhật17Giáp TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
30/5/2135Thứ Hai18Ất HợiPháTrươngBình Hòa
31/5/2135Thứ Ba19Bính TýNguyDựcĐại Hung
1/6/2135Thứ Tư20Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
2/6/2135Thứ Năm21Mậu DầnThuGiácBình Hòa
3/6/2135Thứ Sáu22Kỷ MãoKhaiCangBình Hòa
4/6/2135Thứ Bảy23Canh ThìnBếĐêHung
5/6/2135Chủ Nhật24Tân TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
6/6/2135Thứ Hai25Nhâm NgọTrừTâmHung
7/6/2135Thứ Ba26Quý MùiTrừBình Hòa
8/6/2135Thứ Tư27Giáp ThânMãnCát
9/6/2135Thứ Năm28Ất DậuBìnhĐẩuĐại Cát
10/6/2135Thứ Sáu29Bính TuấtĐịnhNgưuĐại HungSát Chủ Dương
11/6/2135Thứ Bảy30Đinh HợiChấpNữĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.