Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2133

Tháng 4 âm lịch năm 2133 (Quý Tỵ) kéo dài từ 5/5/2133 đến 2/6/2133 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2133

6/5/2133Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/2133Đại CátThứ Hai · 21 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/5/2133Đại CátThứ Tư · 16 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/5/2133CátThứ Hai · 14 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/2133CátThứ Bảy · 19 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/5/2133CátThứ Bảy · 26 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/2133CátThứ Hai · 28 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/5/2133CátThứ Ba · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2133

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/5/2133Thứ Bamùng 1Canh TýThànhDựcBình Hòa
6/5/2133Thứ Tưmùng 2Tân SửuThànhChẩnĐại Cát
7/5/2133Thứ Nămmùng 3Nhâm DầnThuGiácBình Hòa
8/5/2133Thứ Sáumùng 4Quý MãoKhaiCangBình Hòa
9/5/2133Thứ Bảymùng 5Giáp ThìnBếĐêĐại Hung
10/5/2133Chủ Nhậtmùng 6Ất TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
11/5/2133Thứ Haimùng 7Bính NgọTrừTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/5/2133Thứ Bamùng 8Đinh MùiMãnCát
13/5/2133Thứ Tưmùng 9Mậu ThânBìnhCát
14/5/2133Thứ Nămmùng 10Kỷ DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
15/5/2133Thứ Sáu11Canh TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
16/5/2133Thứ Bảy12Tân HợiPháNữCát
17/5/2133Chủ Nhật13Nhâm TýNguyĐại Hung
18/5/2133Thứ Hai14Quý SửuThànhNguyCát
19/5/2133Thứ Ba15Giáp DầnThuThấtBình Hòa
20/5/2133Thứ Tư16Ất MãoKhaiBíchĐại Cát
21/5/2133Thứ Năm17Bính ThìnBếKhuêĐại Hung
22/5/2133Thứ Sáu18Đinh TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
23/5/2133Thứ Bảy19Mậu NgọTrừVịCát
24/5/2133Chủ Nhật20Kỷ MùiMãnMãoBình Hòa
25/5/2133Thứ Hai21Canh ThânBìnhTấtĐại Cát
26/5/2133Thứ Ba22Tân DậuĐịnhChủyBình Hòa
27/5/2133Thứ Tư23Nhâm TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
28/5/2133Thứ Năm24Quý HợiPháTỉnhBình Hòa
29/5/2133Thứ Sáu25Giáp TýNguyQuỷĐại Hung
30/5/2133Thứ Bảy26Ất SửuThànhLiễuCát
31/5/2133Chủ Nhật27Bính DầnThuTinhHung
1/6/2133Thứ Hai28Đinh MãoKhaiTrươngCát
2/6/2133Thứ Ba29Mậu ThìnBếDựcĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.