Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2127

Tháng 4 âm lịch năm 2127 (Đinh Hợi) kéo dài từ 11/5/2127 đến 9/6/2127 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2127

28/5/2127Đại CátThứ Tư · 18 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/5/2127Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/2127Đại CátThứ Ba · 17 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/5/2127CátThứ Hai · 16 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/2127CátThứ Bảy · 21 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/5/2127CátThứ Ba · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/2127CátThứ Hai · 23 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/5/2127CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2127

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/5/2127Chủ Nhậtmùng 1Giáp TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
12/5/2127Thứ Haimùng 2Ất HợiPháTrươngBình Hòa
13/5/2127Thứ Bamùng 3Bính TýNguyDựcĐại Hung
14/5/2127Thứ Tưmùng 4Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
15/5/2127Thứ Nămmùng 5Mậu DầnThuGiácBình Hòa
16/5/2127Thứ Sáumùng 6Kỷ MãoKhaiCangBình Hòa
17/5/2127Thứ Bảymùng 7Canh ThìnBếĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/5/2127Chủ Nhậtmùng 8Tân TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
19/5/2127Thứ Haimùng 9Nhâm NgọTrừTâmHung
20/5/2127Thứ Bamùng 10Quý MùiMãnCát
21/5/2127Thứ Tư11Giáp ThânBìnhCát
22/5/2127Thứ Năm12Ất DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
23/5/2127Thứ Sáu13Bính TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
24/5/2127Thứ Bảy14Đinh HợiPháNữHung
25/5/2127Chủ Nhật15Mậu TýNguyĐại Hung
26/5/2127Thứ Hai16Kỷ SửuThànhNguyCát
27/5/2127Thứ Ba17Canh DầnThuThấtĐại Cát
28/5/2127Thứ Tư18Tân MãoKhaiBíchĐại Cát
29/5/2127Thứ Năm19Nhâm ThìnBếKhuêĐại Hung
30/5/2127Thứ Sáu20Quý TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
31/5/2127Thứ Bảy21Giáp NgọTrừVịCát
1/6/2127Chủ Nhật22Ất MùiMãnMãoBình Hòa
2/6/2127Thứ Hai23Bính ThânBìnhTấtCát
3/6/2127Thứ Ba24Đinh DậuĐịnhChủyĐại Hung
4/6/2127Thứ Tư25Mậu TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
5/6/2127Thứ Năm26Kỷ HợiPháTỉnhBình Hòa
6/6/2127Thứ Sáu27Canh TýNguyQuỷHung
7/6/2127Thứ Bảy28Tân SửuNguyLiễuĐại Hung
8/6/2127Chủ Nhật29Nhâm DầnThànhTinhCát
9/6/2127Thứ Hai30Quý MãoThuTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.