Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2123

Tháng 4 âm lịch năm 2123 (Quý Mùi) kéo dài từ 26/4/2123 đến 24/5/2123 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2123

30/4/2123Đại CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/5/2123Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/2123Đại CátThứ Tư · 24 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/5/2123Đại CátThứ Năm · 18 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/4/2123CátThứ Tư · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/5/2123CátThứ Tư · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/5/2123CátChủ Nhật · 14 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/2123CátThứ Hai · 22 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2123

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/4/2123Thứ Haimùng 1Mậu TuấtPháTâmĐại HungSát Chủ Dương
27/4/2123Thứ Bamùng 2Kỷ HợiNguyHung
28/4/2123Thứ Tưmùng 3Canh TýThànhCát
29/4/2123Thứ Nămmùng 4Tân SửuThuĐẩuBình Hòa
30/4/2123Thứ Sáumùng 5Nhâm DầnKhaiNgưuĐại Cát
1/5/2123Thứ Bảymùng 6Quý MãoBếNữĐại Hung
2/5/2123Chủ Nhậtmùng 7Giáp ThìnKiếnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/5/2123Thứ Haimùng 8Ất TỵTrừNguyĐại HungThụ Tử
4/5/2123Thứ Bamùng 9Bính NgọMãnThấtCát
5/5/2123Thứ Tưmùng 10Đinh MùiBìnhBíchCát
6/5/2123Thứ Năm11Mậu ThânĐịnhKhuêHung
7/5/2123Thứ Sáu12Kỷ DậuĐịnhLâuBình Hòa
8/5/2123Thứ Bảy13Canh TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
9/5/2123Chủ Nhật14Tân HợiPháMãoCát
10/5/2123Thứ Hai15Nhâm TýNguyTấtHung
11/5/2123Thứ Ba16Quý SửuThànhChủyCát
12/5/2123Thứ Tư17Giáp DầnThuSâmBình Hòa
13/5/2123Thứ Năm18Ất MãoKhaiTỉnhĐại Cát
14/5/2123Thứ Sáu19Bính ThìnBếQuỷĐại Hung
15/5/2123Thứ Bảy20Đinh TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
16/5/2123Chủ Nhật21Mậu NgọTrừTinhBình Hòa
17/5/2123Thứ Hai22Kỷ MùiMãnTrươngCát
18/5/2123Thứ Ba23Canh ThânBìnhDựcCát
19/5/2123Thứ Tư24Tân DậuĐịnhChẩnĐại Cát
20/5/2123Thứ Năm25Nhâm TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
21/5/2123Thứ Sáu26Quý HợiPháCangĐại Hung
22/5/2123Thứ Bảy27Giáp TýNguyĐêĐại Hung
23/5/2123Chủ Nhật28Ất SửuThànhPhòngĐại Cát
24/5/2123Thứ Hai29Bính DầnThuTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.