Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2122

Tháng 4 âm lịch năm 2122 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 6/5/2122 đến 3/6/2122 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2122

2/6/2122Đại CátThứ Ba · 28 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/6/2122Đại CátThứ Tư · 29 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/2122Đại CátThứ Năm · 23 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/2122Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/2122Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/5/2122Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/5/2122CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/5/2122CátThứ Bảy · 11 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2122

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/5/2122Thứ Tưmùng 1Quý MãoKhaiBíchĐại Cát
7/5/2122Thứ Nămmùng 2Giáp ThìnBếKhuêĐại Hung
8/5/2122Thứ Sáumùng 3Ất TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
9/5/2122Thứ Bảymùng 4Bính NgọTrừVịCát
10/5/2122Chủ Nhậtmùng 5Đinh MùiMãnMãoBình Hòa
11/5/2122Thứ Haimùng 6Mậu ThânBìnhTấtCát
12/5/2122Thứ Bamùng 7Kỷ DậuĐịnhChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/5/2122Thứ Tưmùng 8Canh TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
14/5/2122Thứ Nămmùng 9Tân HợiPháTỉnhĐại Cát
15/5/2122Thứ Sáumùng 10Nhâm TýNguyQuỷĐại Hung
16/5/2122Thứ Bảy11Quý SửuThànhLiễuCát
17/5/2122Chủ Nhật12Giáp DầnThuTinhHung
18/5/2122Thứ Hai13Ất MãoKhaiTrươngCát
19/5/2122Thứ Ba14Bính ThìnBếDựcĐại Hung
20/5/2122Thứ Tư15Đinh TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
21/5/2122Thứ Năm16Mậu NgọTrừGiácCát
22/5/2122Thứ Sáu17Kỷ MùiMãnCangHung
23/5/2122Thứ Bảy18Canh ThânBìnhĐêCát
24/5/2122Chủ Nhật19Tân DậuĐịnhPhòngĐại Cát
25/5/2122Thứ Hai20Nhâm TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
26/5/2122Thứ Ba21Quý HợiPháBình Hòa
27/5/2122Thứ Tư22Giáp TýNguyĐại Hung
28/5/2122Thứ Năm23Ất SửuThànhĐẩuĐại Cát
29/5/2122Thứ Sáu24Bính DầnThuNgưuĐại Hung
30/5/2122Thứ Bảy25Đinh MãoKhaiNữCát
31/5/2122Chủ Nhật26Mậu ThìnBếĐại Hung
1/6/2122Thứ Hai27Kỷ TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
2/6/2122Thứ Ba28Canh NgọTrừThấtĐại Cát
3/6/2122Thứ Tư29Tân MùiMãnBíchĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.